阿普尔顿
Appleton (tên gọi); Ngài Edward Appleton (1892-1965), nhà vật lý người Anh, người đoạt giải Nobel, đã phát hiện tầng điện ly
Appleton (tên gọi); Ngài Edward Appleton (1892-1965), nhà vật lý người Anh, người đoạt giải Nobel, đã phát hiện tầng điện ly
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
apatosaurus; tên gọi trước đây: brontosaurus; cũng gọi là 雷龍|雷龙[lei2 long2]
›阿昌Ā chāngAchang còn gọi là Ngac'ang hoặc Maingtha (nhóm dân tộc)
›阿旺曲培Ā wàng Qū péiNgawang Choephel (1966-), nhà âm nhạc học và bất đồng chính kiến Tây Tạng, học giả Fullbright (1993-1994)…
›阿曼Ā mànOman
›阿是穴ā shì xué(Đông y) huyệt a thị: điểm đau không phải huyệt châm cứu chuẩn
›阿曼湾Ā màn WānVịnh Oman
›阿昔洛韦ā xī luò wéiaciclovir (cũng viết là acyclovir), thuốc kháng virus
›阿月浑子ā yuè hún zihạt dẻ cười
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.