Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1643/2016

嗜酒如命shì jiǔ rú mìng

嗜酒如命: yêu rượu như mạng sống (thành ngữ); mê rượu

Thành ngữ
嗜血杆菌shì xuè gǎn jūn

嗜血杆菌: vi khuẩn ưa máu; hemophilus

Cụm từ
嗜血shì xuè

嗜血: khát máu; hút máu; chứng ưa máu

Cụm từ
嗜睡症shì shuì zhèng

嗜睡症: chứng ngủ nhiều; quá buồn ngủ (y học)

Cụm từ
嗜痂成癖shì jiā chéng pǐ

嗜痂成癖: có những sự nghiện ngập kỳ lạ và nguy hiểm (thành ngữ)

Thành ngữ
嗜杀成性shì shā chéng xìng

嗜杀成性: khát máu

Cụm từ
嗜欲shì yù

嗜欲: dục vọng

Cụm từ
嗜好shì hào

嗜好: sở thích; say mê; thói quen; nghiện

Cụm từ
shì

嗜: nghiện; thích; từ ghép với hậu tố -phil hoặc -phile

Từ vựng
qiàn

嗛: túi; chứa; đựng

Từ vựng
呜呜祖拉wū wū zǔ lā

呜呜祖拉: kèn vuvuzela (từ mượn)

Cụm từ
呜呜wū wū

呜呜: (thán từ) hu hu

Cụm từ
呜咽wū yè

呜咽: thổn thức; thút thít

Cụm từ
呜呼哀哉wū hū āi zāi

呜呼哀哉: than ôi; tất cả đã mất

Cụm từ
呜呼wū hū

呜呼: than ôi; chao ôi; trời ơi; ôi chao; chết

Cụm từ

呜: (từ tượng thanh) cho tiếng ngâm nga hoặc thút thít

Từ vựng
pǎng

嗙: (phương ngữ) khoe khoang; tự hào; (từ tượng thanh) âm thanh đánh vào cái gì đó

Từ vựng
嗖嗖sōu sōu

嗖嗖: (từ tượng thanh) vù vù; xào xạc; tiếng sột soạt của váy; cười đùa

Cụm từ
sōu

嗖: (từ tượng thanh) tiếng vù vù; tiếng sột soạt; tiếng xào xạc của váy áo

Từ vựng

嗕: bộ tộc cổ đại ở miền bắc Trung Quốc

Từ vựng
嗔诟chēn gòu

嗔诟: mắng mỏ; nguyền rủa trong cơn thịnh nộ

Cụm từ
嗔视chēn shì

嗔视: nhìn ai đó một cách tức giận

Cụm từ
嗔着chēn zhe

嗔着: (khẩu ngữ) trách ai đó vì điều gì

Khẩu ngữ
嗔色chēn sè

嗔色: vẻ mặt giận dữ hoặc sưng sỉa

Cụm từ
嗔睨chēn nì

嗔睨: liếc nhìn ai đó với vẻ giận dữ

Cụm từ
嗔目chēn mù

嗔目: trừng mắt; ánh nhìn giận dữ; mở to mắt; nhìn chằm chằm tức giận; nhìn trừng trừng; trợn mắt

Cụm từ
嗔狂chēn kuáng

嗔狂: bị mất trí

Cụm từ
嗔斥chēn chì

嗔斥: quở trách; mắng mỏ

Cụm từ
嗔怪chēn guài

嗔怪: trách móc; quở trách

Cụm từ
嗔怨chēn yuàn

嗔怨: phàn nàn; khiển trách

Cụm từ
嗔怒chēn nù

嗔怒: nổi giận

Cụm từ
嗔喝chēn hè

嗔喝: quát mắng ai đó trong cơn thịnh nộ

Cụm từ
chēn

嗔: tức giận với; không hài lòng và khó chịu

Từ vựng
嗓音sǎng yīn

嗓音: giọng nói

Cụm từ
嗓门眼sǎng mén yǎn

嗓门眼: cổ họng

Cụm từ
嗓门sǎng mén

嗓门: giọng; nơi phát âm

Cụm từ
嗓眼sǎng yǎn

嗓眼: cổ họng

Cụm từ
嗓子眼儿sǎng zi yǎn r

嗓子眼儿: biến thể er hoá của 嗓子眼[sang3 zi5 yan3]

Cụm từ
嗓子眼sǎng zi yǎn

嗓子眼: cổ họng

Cụm từ
嗓子sǎng zi

嗓子: cổ họng; giọng nói; LT:把[ba3]

Cụm từ
sǎng

嗓: cổ họng; giọng nói

Từ vựng

嗒: tuyệt vọng

Từ vựng

嗒: (từ tượng thanh) dùng trong các từ mô tả tiếng súng máy, tiếng tích tắc của đồng hồ hoặc tiếng lộc cộc của móng ngựa vv

Từ vựng
嗑药kè yào

嗑药: sử dụng ma túy (bất hợp pháp)

Cụm từ
嗑CPkē C P

嗑CP: (tiếng lóng) gán ghép cặp đôi (tức là rất muốn hai nhân vật hư cấu trở thành một cặp); cũng đọc là [ke4 C P]

Tiếng lóng xã hội

嗑: cắn (hạt) bằng răng

Từ vựng
hài

嗐: thán từ biểu thị sự tiếc nuối

Từ vựng
吗啡mǎ fēi

吗啡: morphin (từ mượn)

Cụm từ
吗啉mǎ lín

吗啉: morpholine (hóa học) (từ mượn)

Cụm từ
吗哪mǎ nǎ

吗哪: mana (thức ăn của người Israel)

Cụm từ
ma

吗: (trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không")

Từ vựng
suō

嗍: hút; phiên âm Đài Loan [shuo4]

Từ vựng

嗌: (văn học) cổ họng; (văn học) (quân sự) điểm nghẽn

Từ vựng
ài

嗌: (văn học) nghẹn; bị tắc trong họng; phiên âm Đài Loan [yi4]

Từ vựng
唝吥Gòng bù

唝吥: tên cũ của tỉnh Kampot và thị trấn Kampot ở Campuchia, hiện nay viết là 貢布|贡布[Gong4 bu4]

Cụm từ
hǒng

唝: dùng trong tiêu đề một bài hát cổ, 囉嗊曲|啰唝曲[Luo2 hong3 Qu3]

Từ vựng
gòng

唝: dùng để phiên âm trong 嗊吥|唝吥[Gong4 bu4]

Từ vựng
嗉子sù zi

嗉子: diều của chim; (phương ngữ) bình rượu bằng thiếc hoặc sứ

Cụm từ
嗉囊sù náng

嗉囊: diều (giải phẫu của chim, động vật thân mềm, v.v.)

Cụm từ

嗉: diều của chim

Từ vựng