Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
khí (từ mượn)
Wangfangdian, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh
Wafangdian, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh
nhà lợp ngói
Waldersee (tên); Alfred Graf Von Waldersee (1832-1904), tổng chỉ huy Liên quân Tám nước 八國聯軍|八国联军[Ba1 guo2 Lian2 jun1]
Vadsø (thành phố ở Finnmark, Na Uy)
lát gạch; xây tường; trát vữa
tên gọi khác của Mandalay 曼德勒, thành phố lớn thứ hai của Myanmar
đồ gốm
Giáo phái Wahhab (một giáo phái bảo thủ của Hồi giáo)
thợ xây; thợ lợp ngói
Valletta, thủ đô của Malta (Đài Loan)
Vanuatu, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương
Ouagadougou, thủ đô của Burkina Faso
Người Oirat Mông Cổ (liên minh các bộ lạc Mông Cổ Tây) (thuật ngữ thời Minh)
Wallis và Futuna (tập thể đảo của Pháp ở Nam Thái Bình Dương)
Váli (con trai của Odin)
bóng; rất sáng
ngói lợp; viết tắt cho 瓦特[wa3 te4]
biến thể er hoá của 瓤[rang2]
phần thịt (của quả); thứ bên trong một lớp vỏ; xấu; yếu
Lamellibranchia; lớp động vật thân mềm hai mảnh vỏ
van (sinh học)
dạ lá sách (dạ dày ngăn thứ ba của động vật nhai lại)
cánh hoa; phân đoạn; nhánh (tỏi); mảnh; phần; mẩu; van; phiến; từ dùng cho miếng, phân đoạn, v.v
bọ rùa
(mưa) rơi nặng hạt
mưa như trút nước (thành ngữ)
(mưa) như trút
gáo; môi múc