Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
瓦斯
wǎ sī

khí (từ mượn)

Cụm từ
瓦房店市
Wǎ fáng diàn shì

Wangfangdian, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh

Cụm từ
瓦房店
Wǎ fáng diàn

Wafangdian, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh

Cụm từ
瓦房
wǎ fáng

nhà lợp ngói

Cụm từ
瓦德西
Wǎ dé xī

Waldersee (tên); Alfred Graf Von Waldersee (1832-1904), tổng chỉ huy Liên quân Tám nước 八國聯軍|八国联军[Ba1 guo2 Lian2 jun1]

Cụm từ
瓦德瑟
Wǎ dé sè

Vadsø (thành phố ở Finnmark, Na Uy)

Cụm từ
瓦工
wǎ gōng

lát gạch; xây tường; trát vữa

Cụm từ
瓦城
Wǎ chéng

tên gọi khác của Mandalay 曼德勒, thành phố lớn thứ hai của Myanmar

Cụm từ
瓦器
wǎ qì

đồ gốm

Cụm từ
瓦哈比教派
wǎ hā bǐ jiào pài

Giáo phái Wahhab (một giáo phái bảo thủ của Hồi giáo)

Cụm từ
瓦匠
wǎ jiang

thợ xây; thợ lợp ngói

Cụm từ
瓦勒他
Wǎ lè tā

Valletta, thủ đô của Malta (Đài Loan)

Cụm từ
瓦努阿图
Wǎ nǔ ā tú

Vanuatu, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương

Cụm từ
瓦加杜古
Wǎ jiā dù gǔ

Ouagadougou, thủ đô của Burkina Faso

Cụm từ
瓦剌
Wǎ là

Người Oirat Mông Cổ (liên minh các bộ lạc Mông Cổ Tây) (thuật ngữ thời Minh)

Cụm từ
瓦利斯和富图纳
Wǎ lì sī hé Fù tú nà

Wallis và Futuna (tập thể đảo của Pháp ở Nam Thái Bình Dương)

Cụm từ
瓦利
Wǎ lì

Váli (con trai của Odin)

Cụm từ
瓦亮
wǎ liàng

bóng; rất sáng

Cụm từ

ngói lợp; viết tắt cho 瓦特[wa3 te4]

Viết tắt
瓤儿
ráng r

biến thể er hoá của 瓤[rang2]

Cụm từ
ráng

phần thịt (của quả); thứ bên trong một lớp vỏ; xấu; yếu

Từ vựng
瓣鳃纲
bàn sāi gāng

Lamellibranchia; lớp động vật thân mềm hai mảnh vỏ

Cụm từ
瓣膜
bàn mó

van (sinh học)

Cụm từ
瓣胃
bàn wèi

dạ lá sách (dạ dày ngăn thứ ba của động vật nhai lại)

Cụm từ
bàn

cánh hoa; phân đoạn; nhánh (tỏi); mảnh; phần; mẩu; van; phiến; từ dùng cho miếng, phân đoạn, v.v

Từ vựng
瓢虫
piáo chóng

bọ rùa

Cụm từ
瓢泼而下
piáo pō ér xià

(mưa) rơi nặng hạt

Cụm từ
瓢泼大雨
piáo pō dà yǔ

mưa như trút nước (thành ngữ)

Thành ngữ
瓢泼
piáo pō

(mưa) như trút

Cụm từ
piáo

gáo; môi múc

Từ vựng