Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
xx

đềca oát (cũ); đọc là [shi2 wa3]; chữ đơn tương đương với 十瓦[shi2 wa3]

Từ vựng
瓦隆
Wǎ lōng

Người Walloon, cư dân khu vực nói tiếng Pháp ở miền Nam Bỉ

Cụm từ
瓦里斯
Wǎ lǐ sī

Wallis (tên); John Wallis (1616-1703), nhà toán học người Anh, tiền bối của Newton

Cụm từ
瓦都兹
Wǎ dū zī

Vaduz, thủ đô của Liechtenstein (Trung Hoa Đài Loan)

Cụm từ
瓦赫基尔河
Wǎ hè jī ěr Hé

sông Vakhsh (thượng nguồn sông Amu Darya)

Cụm từ
瓦解冰泮
wǎ jiě bīng pàn

tan rã hoàn toàn

Cụm từ
瓦解
wǎ jiě

sụp đổ; tan rã; vụn vỡ; phá vỡ; chia rẽ

Cụm từ
瓦西里耶维奇
Wǎ xī lǐ yē wéi qí

Vasilievich (tên)

Cụm từ
瓦西里
Wǎ xī lǐ

Vasily (tên)

Cụm từ
瓦蓝
wǎ lán

(thường nói về bầu trời) xanh ngắt; xanh sáng

Cụm từ
瓦萨比
wǎ sà bǐ

wasabi (từ mượn)

Cụm từ
瓦莱塔
Wǎ lái tǎ

Valletta, thủ đô của Malta

Cụm từ
瓦良格人
Wǎ liáng gé rén

Người Varangian (thuật ngữ trung cổ chỉ Viking)

Cụm từ
瓦良格
Wǎ liáng gé

Varyag, tàu sân bay cũ của Liên Xô được Trung Quốc mua và đặt tên lại là 遼寧號|辽宁号[Liao2 ning2 Hao4]

Cụm từ
瓦罕走廊
Wǎ hǎn Zǒu láng

Hành lang Wakhan, dải đất hẹp ở đông bắc Afghanistan giáp biên giới Trung Quốc ở đầu phía đông

Cụm từ
瓦砾堆
wǎ lì duī

đống gạch vụn; mảnh vỡ

Cụm từ
瓦砾
wǎ lì

gạch vụn; mảnh vỡ

Cụm từ
瓦砚
wǎ yàn

nghiên mực làm từ ngói cung điện cổ

Cụm từ
瓦当
wǎ dāng

ngói mái hiên

Cụm từ
瓦特
wǎ tè

oát (từ mượn)

Cụm từ
瓦片
wǎ piàn

ngói; LT:塊|块[kuai4]

Cụm từ
瓦尔达克省
Wǎ ěr dá kè Shěng

Wardak (tỉnh Afghanistan)

Cụm từ
瓦尔达克
Wǎ ěr dá kè

Wardak (tỉnh của Afghanistan)

Cụm từ
瓦尔纳
Wǎ ěr nà

Varna (thành phố ở Bulgaria)

Cụm từ
瓦尔特
Wǎ ěr tè

Walter

Cụm từ
瓦尔德
Wǎ ěr dé

Vardø (thành phố ở Finnmark, Na Uy)

Cụm từ
瓦尔基里
wǎ ěr jī lǐ

valkyrie

Cụm từ
瓦楞纸
wǎ léng zhǐ

bìa cứng gợn sóng; bìa carton gợn sóng

Cụm từ
瓦楞
wǎ léng

hàng ngói trên mái; nhấp nhô

Cụm từ
瓦杜兹
Wǎ dù zī

Vaduz, thủ đô của Liechtenstein

Cụm từ