Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phân chia; chia cắt
thay đổi nhân sự; ca mới; (nghĩa đen) thay thế cho người lính được nghỉ phép để đi hái dưa
dưa; quả bầu; bí
(cổ) ngọc bội hoặc quyền trượng do công tước cầm trong nghi lễ
chén rượu cúng
ngọc dùng để làm cốc
đồ trang trí
vòng cổ ngọc hoặc trai
vòng cổ
tiếng trang sức ngọc kêu
biến thể cũ của 瑰[gui1]
thạch agar
huyện Qonggyai, tiếng Tạng: 'Phyongs rgyas rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
huyện Qonggyai, tiếng Tạng: 'Phyongs rgyas, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
tiệc; tiệc linh đình
Quỳnh Dao (1938-), nhà văn Đài Loan
đá giống ngọc
ngọc dịch trường sinh (thành ngữ); tiên tửu; rượu hảo hạng; rượu thượng hạng
Thành phố Qionghai, Hải Nam
Thành phố Qionghai, Hải Nam
lâu đài ngọc ngà (thành ngữ); nơi ở xa hoa
Johnston (tên)
Jones (tên)
eo biển Qiongzhou (giữa đảo Hải Nam và đất liền Trung Quốc)
Qiongzhou, tên lịch sử của đảo Hải Nam 海南島|海南岛[Hai3 nan2 Dao3]
Qiongya, tên lịch sử của đảo Hải Nam 海南島|海南岛[Hai3 nan2 Dao3]
thành phố Qiongshan, Hải Nam
quận Qiongshan của thành phố Hải Khẩu 海口市[Hai3 kou3 shi4], Hải Nam
quận Qiongshan của thành phố Hải Khẩu 海口市[Hai3 kou3 shi4], Hải Nam
huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Qiongzhong, Hải Nam