嗖
(từ tượng thanh) tiếng vù vù; tiếng sột soạt; tiếng xào xạc của váy áo
(từ tượng thanh) tiếng vù vù; tiếng sột soạt; tiếng xào xạc của váy áo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ tượng thanh) xì; rít; vù; xèo
›喿sàotiếng chim hót líu lo
›嘥sāilãng phí (tiếng Quảng Đông)
›嘶sīrít; hí; Xì! (âm thanh hít không khí qua kẽ răng, biểu thị do dự hoặc suy nghĩ)
›嗜shìnghiện; thích; từ ghép với hậu tố -phil hoặc -phile
›嗓sǎngcổ họng; giọng nói
›嗍suōhút; phiên âm Đài Loan [shuo4]
›嗣sìkế thừa (một danh hiệu); thừa kế; tiếp nối (một truyền thống); hậu duệ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.