Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

嗒 là gì?

[dā] có nghĩa là (từ tượng thanh) dùng trong các từ mô tả tiếng súng máy, tiếng tích tắc của đồng hồ hoặc tiếng lộc cộc của móng ngựa vv.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 嗒 trong tiếng Việt

(từ tượng thanh) dùng trong các từ mô tả tiếng súng máy, tiếng tích tắc của đồng hồ hoặc tiếng lộc cộc của móng ngựa vv

Cách đọc và ghi nhớ 嗒

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(từ tượng thanh) dùng trong các từ mô tả tiếng súng máy, tiếng tích tắc của đồng hồ hoặc tiếng lộc cộc của móng ngựa vv”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan