Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

lóng

隆 là gì?

[lóng] có nghĩa là hoành tráng; mãnh liệt; thịnh vượng; sưng; phồng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 隆 trong tiếng Việt

  1. hoành tráng
  2. mãnh liệt
  3. thịnh vượng
  4. sưng
  5. phồng

Cách đọc và ghi nhớ 隆

được đọc là lóng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoành tráng; mãnh liệt; thịnh vượng; sưng; phồng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan