隆格尔县
huyện Lunggar trước đây 1983-1999 chiếm một phần huyện Trung Ba 仲巴縣|仲巴县[Zhong4 ba1 xian4], địa khu Ngari, Tây Tạng
huyện Lunggar trước đây 1983-1999 chiếm một phần huyện Trung Ba 仲巴縣|仲巴县[Zhong4 ba1 xian4], địa khu Ngari, Tây Tạng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Lunggar trước đây 1983-1999 chiếm một phần huyện Trung Ba 仲巴縣|仲巴县[Zhong4 ba1 xian4], địa khu Ngari…
›隆林县Lóng lín xiànhuyện tự trị các dân tộc Long Lâm ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›隆林各族自治县Lóng lín Gè zú Zì zhì xiànhuyện tự trị các dân tộc Long Lâm ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›隆昌县Lóng chāng xiànhuyện Long Xương ở Nội Giang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên
›隆昌Lóng chānghuyện Longchang ở Neijiang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên
›隆德县Lóng dé xiànhuyện Longde ở Guyuan 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ
›隆德Lóng déhuyện Longde ở Guyuan 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ
›隆河Lóng Hésông Rhône, sông ở Thụy Sĩ và Pháp; cũng viết là 羅納河|罗纳河[Luo2 na4 He2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.