隆冬
giữa mùa đông; đỉnh điểm của mùa đông
giữa mùa đông; đỉnh điểm của mùa đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phẫu thuật nâng ngực; nâng ngực
›隆化Lóng huàhuyện Longhua ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
›隆乳lóng rǔphẫu thuật nâng ngực
›隆化县Lóng huà xiànhuyện Longhua ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
›隆中Lóng zhōngkhu danh thắng gần Tương Dương 襄陽|襄阳[Xiang1 yang2] ở Hồ Bắc, nổi tiếng là nơi núi non hẻo lánh nơi Gia Cát…
›隆回Lóng huíhuyện Longhui ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
›隆回县Lóng huí xiànhuyện Longhui ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
›隆尧Lóng yáohuyện Longyao ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.