Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1413/2016

帝位dì wèi

帝位: ngai vàng hoàng đế

Cụm từ
帝京dì jīng

帝京: kinh đô hoàng gia

Cụm từ
帝乙Dì Yǐ

帝乙: Đế Ất (mất năm 1076 TCN), vua triều Thương, trị vì 1101-1076 TCN

Cụm từ

帝: hoàng đế

Từ vựng
帛金bó jīn

帛金: tiền phúng điếu truyền thống tại đám tang

Cụm từ
帛画bó huà

帛画: tranh vẽ trên lụa

Cụm từ
帛琉Bó liú

帛琉: Palau

Cụm từ

帛: lụa

Từ vựng
zhǒu

帚: cây chổi

Từ vựng
zhì

帙: bìa sách

Từ vựng
lián

帘: cờ được dùng làm biển hiệu cửa hàng; biến thể của 簾|帘[lian2]

Từ vựng

帗: vật mà vũ công cầm

Từ vựng
帖木儿大汗Tiē mù ér Dà hán

帖木儿大汗: Timur hoặc Tamerlane (1336-1405), hoàng đế và nhà chinh phạt Mông Cổ

Cụm từ
帖木儿Tiē mù ér

帖木儿: Timur hoặc Tamerlane (1336-1405), hoàng đế và nhà chinh phạt Mông Cổ

Cụm từ
帖服tiē fú

帖服: ngoan ngoãn; vâng lời

Cụm từ
帖撒罗尼迦后书Tiě sā luó ní jiā Hòu shū

帖撒罗尼迦后书: Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi tín hữu Thessalonica

Cụm từ
帖撒罗尼迦前书Tiě sā luó ní jiā qián shū

帖撒罗尼迦前书: Thư thứ nhất của Thánh Phaolô gửi tín hữu Thessalonica

Cụm từ
帖撒罗尼迦Tiě sā luó ní jiā

帖撒罗尼迦: Thành Thessalonica

Cụm từ
帖子tiě zi

帖子: thẻ; mời; tin nhắn; bài đăng (diễn đàn)

Cụm từ
tiè

帖: bản dập từ chữ khắc chìm

Từ vựng
帕丽斯·希尔顿Pà lì sī · Xī ěr dùn

帕丽斯·希尔顿: Paris Hilton

Cụm từ
帕马森Pà mǎ sēn

帕马森: Phô mai Parmesan

Cụm từ
帕金森症Pà jīn sēn zhèng

帕金森症: Bệnh Parkinson

Cụm từ
帕金森病Pà jīn sēn bìng

帕金森病: Bệnh Parkinson

Cụm từ
帕金森Pà jīn sēn

帕金森: Parkinson (tên)

Cụm từ
帕西Pà xī

帕西: Người Ba Tư; Parsi; Tiếng Farsi; Ba Tư

Cụm từ
帕兰卡Pà lán kǎ

帕兰卡: Palanka (một tên riêng)

Danh từ riêng
帕萨特Pà sà tè

帕萨特: Passat (xe ô tô)

Cụm từ
帕蒂尔Pà dì ěr

帕蒂尔: Patil (tên); Pratibha Patil (1934-), nữ chính trị gia Đảng Quốc Đại Ấn Độ, tổng thống Ấn Độ 2007-2012

Cụm từ
帕能pà néng

帕能: phanaeng (cũng viết là "panang") (một loại cà ri Thái) (từ mượn)

Cụm từ
帕累托法则Pà lèi tuō fǎ zé

帕累托法则: nguyên tắc Pareto

Cụm từ
帕累托最优Pà lèi tuō zuì yōu

帕累托最优: hiệu quả Pareto (kinh tế); tối ưu Pareto

Cụm từ
帕累托Pà lèi tuō

帕累托: Vilfredo Pareto (1848-1923), nhà kinh tế học người Ý

Cụm từ
帕米尔高原Pà mǐ ěr Gāo yuán

帕米尔高原: Cao nguyên Pamir, khu vực cao nguyên Trung Á

Cụm từ
帕米尔Pà mǐ ěr

帕米尔: Pamir, khu vực cao nguyên Trung Á

Cụm từ
帕福斯Pà fú sī

帕福斯: Paphos, Síp

Cụm từ
帕皮提Pà pí tí

帕皮提: Papeete, thủ đô của Polynésie thuộc Pháp

Cụm từ
帕瓦罗蒂Pà wǎ luó dì

帕瓦罗蒂: Luciano Pavarotti (1935-2007), giọng nam cao opera người Ý

Cụm từ
帕特丽夏Pà tè lì xià

帕特丽夏: Patricia

Cụm từ
帕特里夏Pà tè lǐ xià

帕特里夏: Patricia

Cụm từ
帕特里克Pà tè lǐ kè

帕特里克: Patrick (tên)

Cụm từ
帕尔瓦蒂Pà ěr wǎ dì

帕尔瓦蒂: Parvati (nữ thần Hindu, phối ngẫu của Shiva)

Cụm từ
帕格尼尼Pà gé ní ní

帕格尼尼: Niccolò Paganini (1782-1840), nghệ sĩ vĩ cầm và nhà soạn nhạc người Ý

Cụm từ
帕果帕果Pà guǒ Pà guǒ

帕果帕果: Pago Pago, thủ phủ của Samoa thuộc Mỹ

Cụm từ
帕斯卡尔Pà sī kǎ ěr

帕斯卡尔: Pascal (tên)

Cụm từ
帕斯卡六边形pà sī kǎ liù biān xíng

帕斯卡六边形: Lục giác Pascal

Cụm từ
帕斯卡三角形pà sī kǎ sān jiǎo xíng

帕斯卡三角形: Tam giác Pascal (toán học)

Cụm từ
帕斯卡Pà sī kǎ

帕斯卡: Pascal (tên); Blaise Pascal (1623-1662), nhà toán học người Pháp

Cụm từ
帕斯Pà sī

帕斯: Perth, thủ đô của Tây Úc

Cụm từ
帕提侬神庙pà tí nóng shén miào

帕提侬神庙: đền Parthenon, Athens

Cụm từ
帕提亚人Pà tí yà rén

帕提亚人: Người Parthia

Cụm từ
帕拉马里博Pà lā mǎ lǐ bó

帕拉马里博: Paramaribo, thủ đô của Suriname

Cụm từ
帕拉塞尔士Pà lā sè ěr shì

帕拉塞尔士: Paracelsius (Auroleus Phillipus Theostratus Bombastus von Hohenheim, 1493-1541), nhà giả kim người Thụy Sĩ và nhà khoa học nổi bật của châu Âu…

Cụm từ
帕德嫩神庙Pà dé nèn Shén miào

帕德嫩神庙: Đền Parthenon trên Acropolis, Athens (Đài Loan)

Cụm từ
帕尼巴特Pà ní bā tè

帕尼巴特: Panipat, thành phố cổ ở Ấn Độ

Cụm từ
帕尼尼pà ní ní

帕尼尼: (từ mượn) bánh panini

Cụm từ
帕子pà zi

帕子: khăn tay; khăn mùi xoa; khăn trùm đầu

Cụm từ
帕夏pà xià

帕夏: pasha (từ mượn)

Cụm từ
帕塔亚Pà tǎ yà

帕塔亚: Thành phố Pattaya hoặc Phatthaya ở tỉnh Chon Buri, miền đông Thái Lan

Cụm từ
帕台农神庙Pà tái nóng Shén miào

帕台农神庙: Đền Parthenon trên Acropolis, Athens

Cụm từ