Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
秋色
qiū sè

màu sắc mùa thu; phong cảnh mùa thu

Cụm từ
秋耕
qiū gēng

cày bừa mùa thu

Cụm từ
秋老虎
qiū lǎo hǔ

đợt nóng trong mùa thu

Cụm từ
秋粮
qiū liáng

hoa màu vụ thu

Cụm từ
秋田县
Qiū tián xiàn

tỉnh Akita, đông bắc Nhật Bản

Cụm từ
秋田
Qiū tián

tỉnh Akita ở phía bắc Nhật Bản

Cụm từ
秋瑾
Qiū Jǐn

Qiu Jin (1875-1907), nữ liệt sĩ nổi tiếng của cách mạng chống Nhà Thanh, là nhân vật của nhiều sách và phim

Cụm từ
秋狝
qiū xiǎn

của hoàng đế, săn bắn mùa thu

Cụm từ
秋燥
qiū zào

bệnh táo mùa thu (y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
秋熟
qiū shú

chín vào mùa thu (của cây trồng)

Cụm từ
秋灌
qiū guàn

tưới tiêu mùa thu

Cụm từ
秋凉
qiū liáng

cái mát mẻ của mùa thu

Cụm từ
秋海棠
qiū hǎi táng

cây thu hải đường

Cụm từ
秋波
qiū bō

gợn sóng mùa thu; (nghĩa bóng) đôi mắt sáng của phụ nữ; cái liếc mắt đưa tình

Cụm từ
秋汛
qiū xùn

lũ lụt mùa thu

Cụm từ
秋水仙素
qiū shuǐ xiān sù

colchicine (dược phẩm)

Cụm từ
秋水仙
qiū shuǐ xiān

cây nghệ tây mùa thu (Colchicum autumnale); nghệ tây đồng cỏ

Cụm từ
秋水
qiū shuǐ

nước mùa thu trong veo (mô tả truyền thống về đôi mắt đẹp của cô gái)

Cụm từ
秋毫无犯
qiū háo wú fàn

(thành ngữ) (về quân lính) kỷ luật cao, không phạm phải điều gì dù nhỏ nhất đối với dân thường

Thành ngữ
秋毫
qiū háo

lông mịn mọc trên động vật (hoặc lông tơ trên chim) vào mùa thu; (bóng) thứ gì đó khó thấy nhất; chuyện nhỏ nhất; chi tiết nhỏ nhất

Cụm từ
秋榜
qiū bǎng

kết quả kỳ thi đình mùa thu

Cụm từ
秋景
qiū jǐng

cảnh thu; mùa thu hoạch

Cụm từ
秋收起义
Qiū shōu Qǐ yì

Khởi nghĩa Vụ thu (1927), cuộc nổi dậy ở các tỉnh Hồ Nam và Giang Tây do Mao Trạch Đông lãnh đạo

Cụm từ
秋收
qiū shōu

thu hoạch mùa thu; gặt hái

Cụm từ
秋播
qiū bō

gieo trồng vào mùa thu (cho vụ xuân)

Cụm từ
秋后算账
qiū hòu suàn zhàng

nghĩa đen: tính sổ sau mùa thu (thành ngữ); nghĩa bóng: tính sổ khi thời cơ thích hợp

Thành ngữ
秋后算帐
qiū hòu suàn zhàng

nghĩa đen: tính sổ sau vụ thu hoạch mùa thu (thành ngữ); đợi thời cơ chín muồi để tính sổ; chờ thời cơ để trả thù

Thành ngữ
秋征
qiū zhēng

thu thuế (thuế vụ mùa)

Cụm từ
秋审
qiū shěn

đại thẩm mùa thu (xét xử các vụ án tử hình thời Minh và Thanh)

Cụm từ
秋季
qiū jì

mùa thu

Cụm từ