Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
màu sắc mùa thu; phong cảnh mùa thu
cày bừa mùa thu
đợt nóng trong mùa thu
hoa màu vụ thu
tỉnh Akita, đông bắc Nhật Bản
tỉnh Akita ở phía bắc Nhật Bản
Qiu Jin (1875-1907), nữ liệt sĩ nổi tiếng của cách mạng chống Nhà Thanh, là nhân vật của nhiều sách và phim
của hoàng đế, săn bắn mùa thu
bệnh táo mùa thu (y học cổ truyền Trung Quốc)
chín vào mùa thu (của cây trồng)
tưới tiêu mùa thu
cái mát mẻ của mùa thu
cây thu hải đường
gợn sóng mùa thu; (nghĩa bóng) đôi mắt sáng của phụ nữ; cái liếc mắt đưa tình
lũ lụt mùa thu
colchicine (dược phẩm)
cây nghệ tây mùa thu (Colchicum autumnale); nghệ tây đồng cỏ
nước mùa thu trong veo (mô tả truyền thống về đôi mắt đẹp của cô gái)
(thành ngữ) (về quân lính) kỷ luật cao, không phạm phải điều gì dù nhỏ nhất đối với dân thường
lông mịn mọc trên động vật (hoặc lông tơ trên chim) vào mùa thu; (bóng) thứ gì đó khó thấy nhất; chuyện nhỏ nhất; chi tiết nhỏ nhất
kết quả kỳ thi đình mùa thu
cảnh thu; mùa thu hoạch
Khởi nghĩa Vụ thu (1927), cuộc nổi dậy ở các tỉnh Hồ Nam và Giang Tây do Mao Trạch Đông lãnh đạo
thu hoạch mùa thu; gặt hái
gieo trồng vào mùa thu (cho vụ xuân)
nghĩa đen: tính sổ sau mùa thu (thành ngữ); nghĩa bóng: tính sổ khi thời cơ thích hợp
nghĩa đen: tính sổ sau vụ thu hoạch mùa thu (thành ngữ); đợi thời cơ chín muồi để tính sổ; chờ thời cơ để trả thù
thu thuế (thuế vụ mùa)
đại thẩm mùa thu (xét xử các vụ án tử hình thời Minh và Thanh)
mùa thu