帚 là gì?
帚 [zhǒu] có nghĩa là cây chổi.
Nghĩa của từ 帚 trong tiếng Việt
cây chổi
Cách đọc và ghi nhớ 帚
帚 được đọc là zhǒu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cây chổi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
帚 [zhǒu] có nghĩa là cây chổi.
cây chổi
帚 được đọc là zhǒu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cây chổi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .