Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
科卿
Kē qīng

Cochin (ở miền nam Ấn Độ)

Cụm từ
科利奥兰纳斯
Kē lì ào lán nà sī

Coriolanus, bi kịch năm 1607 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚

Cụm từ
科克
kē kè

nút chai

Cụm từ
科仪
kē yí

nghi lễ (Đạo giáo); dụng cụ khoa học (viết tắt của 科學儀器|科学仪器[ke1 xue2 yi2 qi4])

Viết tắt
科伦坡
Kē lún pō

Colombo, thủ đô của Sri Lanka

Cụm từ
科佩尔
Kē pèi ěr

Koper (thành phố cảng của Slovenia)

Cụm từ
科企
kē qǐ

khoa học và công nghệ và công nghiệp; công ty công nghệ

Cụm từ
科什图尼察
Kē shí tú ní chá

họ Kostunica; Vojislav Kostunica (1944-), chính trị gia Serbia, tổng thống cuối cùng của Nam Tư 2000-2003, thủ tướng Serbia 2004-2008

Cụm từ

ngành học; phòng ban; học phần; lĩnh vực; ngành; hướng dẫn sân khấu; họ (phân loại); quy tắc; pháp luật; phân xử (hình phạt); truy thu (thuế, v.v.); phạt ai đó; LT: 個|个[ge4]

Từ vựng
hào

biến thể của 耗[hao4]

Từ vựng
qiū

biến thể cũ của 秋[qiu1]

Từ vựng
秋高气爽
qiū gāo qì shuǎng

thời tiết mùa thu trong lành và mát mẻ

Cụm từ
秋风飒飒
qiū fēng sà sà

gió thu xào xạc (thành ngữ)

Thành ngữ
秋风过耳
qiū fēng guò ěr

nghĩa đen: như gió thu thoảng qua tai (thành ngữ); không chút bận tâm

Thành ngữ
秋风送爽
qiū fēng sòng shuǎng

gió thu mát mẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
秋风扫落叶
qiū fēng sǎo luò yè

nghĩa đen: như gió thu cuốn đi lá rụng (thành ngữ); loại bỏ cái cũ và làm sạch

Thành ngữ
秋霜
qiū shuāng

sương mùa thu; nghĩa bóng: tóc bạc dấu hiệu tuổi già

Cụm từ
秋雨
qiū yǔ

mưa mùa thu

Cụm từ
秋闱
qiū wéi

kỳ thi mùa thu (kỳ thi tỉnh ba năm một lần thời Minh và Thanh)

Cụm từ
秋游
qiū yóu

dã ngoại mùa thu; cuộc đi chơi mùa thu

Cụm từ
秋试
qiū shì

kỳ thi mùa thu (kỳ thi tỉnh ba năm một lần thời Minh và Thanh)

Cụm từ
秋裤
qiū kù

quần lót dài

Cụm từ
秋衣
qiū yī

đồ lót dài

Cụm từ
秋葵荚
qiū kuí jiá

đậu bắp (Hibiscus esculentus); đậu bắp

Cụm từ
秋葵
qiū kuí

đậu bắp (Abelmoschus esculentus)

Cụm từ
秋叶原
Qiū yè yuán

Akihabara, khu vực trung tâm Tokyo nổi tiếng với các cửa hàng điện tử

Cụm từ
秋叶
qiū yè

lá mùa thu

Cụm từ
秋菜
qiū cài

rau mùa thu

Cụm từ
秋菊傲霜
qiū jú ào shuāng

hoa cúc mùa thu bất chấp sương giá (thành ngữ)

Thành ngữ
秋荼密网
qiū tú mì wǎng

cỏ hoa mùa thu, lưới dày đặc (thành ngữ); nghĩa là hình phạt nghiêm khắc và chi tiết do pháp luật quy định

Thành ngữ