帕子
khăn tay; khăn mùi xoa; khăn trùm đầu
khăn tay; khăn mùi xoa; khăn trùm đầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Paracelsius (Auroleus Phillipus Theostratus Bombastus von Hohenheim, 1493-1541), nhà giả kim người Thụy Sĩ…
›帕夏pà xiàpasha (từ mượn)
›帕尼尼pà ní ní(từ mượn) bánh panini
›帕塔亚Pà tǎ yàThành phố Pattaya hoặc Phatthaya ở tỉnh Chon Buri, miền đông Thái Lan
›帕尼巴特Pà ní bā tèPanipat, thành phố cổ ở Ấn Độ
›帕台农神庙Pà tái nóng Shén miàoĐền Parthenon trên Acropolis, Athens
›帕德嫩神庙Pà dé nèn Shén miàoĐền Parthenon trên Acropolis, Athens (Đài Loan)
›帕台农Pà tái nóngParthenon (Đền trên Acropolis, Athens)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.