帕拉塞尔士
Paracelsius (Auroleus Phillipus Theostratus Bombastus von Hohenheim, 1493-1541), nhà giả kim người Thụy Sĩ và nhà khoa học nổi bật của châu Âu thời kỳ đầu
Paracelsius (Auroleus Phillipus Theostratus Bombastus von Hohenheim, 1493-1541), nhà giả kim người Thụy Sĩ và nhà khoa học nổi bật của châu Âu thời kỳ đầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Pascal (tên); Blaise Pascal (1623-1662), nhà toán học người Pháp
›帕子pà zikhăn tay; khăn mùi xoa; khăn trùm đầu
›帕斯卡三角形pà sī kǎ sān jiǎo xíngTam giác Pascal (toán học)
›帕德嫩神庙Pà dé nèn Shén miàoĐền Parthenon trên Acropolis, Athens (Đài Loan)
›帕拉马里博Pà lā mǎ lǐ bóParamaribo, thủ đô của Suriname
›帕尼巴特Pà ní bā tèPanipat, thành phố cổ ở Ấn Độ
›帕提亚人Pà tí yà rénNgười Parthia
›帕尼尼pà ní ní(từ mượn) bánh panini
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.