Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1414/1680

各类gè lèi

tất cả các loại

Cụm từ
各行各业gè háng gè yè

mọi ngành nghề; tất cả các nghề; mọi lĩnh vực trong cuộc sống

Cụm từ
各行其是gè xíng qí shì

mỗi người làm điều mình cho là đúng (thành ngữ); mỗi người đi con đường riêng

Thành ngữ
各处gè chù

mọi nơi

Cụm từ
各色各样gè sè gè yàng

(thành ngữ) đa dạng; khác nhau; mọi loại

Thành ngữ
各色gè sè

mọi loại; mỗi kiểu

Cụm từ
各自为政gè zì wéi zhèng

mỗi người làm theo cách của mình

Cụm từ
各自gè zì

mỗi; tương ứng; mỗi người một phần

Cụm từ
各级gè jí

mọi cấp độ

Cụm từ
各种颜色gè zhǒng yán sè

nhiều màu; sự đa dạng màu sắc

Cụm từ
各种各样gè zhǒng gè yàng

các loại khác nhau; tất cả các loại

Cụm từ
各种gè zhǒng

mỗi loại; mọi loại; các loại khác nhau

Cụm từ
各尽所能gè jìn suǒ néng

mỗi người làm hết sức mình (thành ngữ); mọi người theo khả năng của mình

Thành ngữ
各异gè yì

đều khác nhau; mỗi người một kiểu

Cụm từ
各界人士gè jiè rén shì

mọi tầng lớp xã hội

Cụm từ
各界gè jiè

mọi tầng lớp xã hội; mọi giới

Cụm từ
各样gè yàng

nhiều loại khác nhau

Cụm từ
各有所好gè yǒu suǒ hào

mỗi người có sở thích riêng (thành ngữ)

Thành ngữ
各有千秋gè yǒu qiān qiū

mỗi người có điểm hay riêng (thành ngữ)

Thành ngữ
各族人民gè zú rén mín

nhân dân của tất cả các dân tộc; các dân tộc (của một quốc gia)

Cụm từ
各方gè fāng

tất cả các bên (trong một tranh chấp, v.v.); mọi phía; mọi hướng

Cụm từ
各持己见gè chí jǐ jiàn

mỗi người giữ ý kiến của riêng mình (thành ngữ)

Thành ngữ
各拉丹冬峰Gè lā dān dōng Fēng

Núi Geladaindong hoặc Geladandong ở Thanh Hải (6621 m), đỉnh chính của dãy núi Đường Cổ Lạp 唐古拉山脈|唐古拉山脉[Tang2 gu3 la1 Shan1 mai4]

Cụm từ
各拉丹冬山Gè lā dān dōng Shān

Núi Geladaindong hoặc Geladandong ở Thanh Hải (6621 m), đỉnh chính của dãy núi Đường Cổ Lạp 唐古拉山脈|唐古拉山脉[Tang2 gu3 la1 Shan1 mai4]

Cụm từ
各抒己见gè shū jǐ jiàn

mọi người đưa ra ý kiến riêng của mình

Cụm từ
各打五十大板gè dǎ wǔ shí dà bǎn

nghĩa đen: mỗi bên bị đánh năm mươi roi (thành ngữ); nghĩa bóng: trừng phạt cả người có tội lẫn người vô tội; đổ lỗi cho cả hai bên

Thành ngữ
各得其所gè dé qí suǒ

(thành ngữ) mỗi người ở đúng vị trí; mỗi người đều được lo liệu

Thành ngữ
各式各样gè shì gè yàng

(của) tất cả các loại và kiểu dáng; đa dạng

Cụm từ
各就各位gè jiù gè wèi

(về một nhóm người) vào vị trí (thành ngữ); (thể thao) Vào chỗ của bạn!

Thành ngữ
各奔东西gè bèn dōng xī

đi những con đường riêng (thành ngữ); chia tay với ai; phiên âm Đài Loan [ge4 ben1 dong1 xi1]

Thành ngữ
各奔前程gè bèn qián chéng

mỗi người đi con đường riêng (thành ngữ); mỗi người có cuộc sống riêng cần sống

Thành ngữ
各执所见gè zhí suǒ jiàn

mỗi người giữ quan điểm của mình

Cụm từ
各执己见gè zhí jǐ jiàn

mỗi người giữ quan điểm của mình (thành ngữ); đối thoại của những người điếc

Thành ngữ
各执一词gè zhí yī cí

mỗi người giữ một phiên bản của mình (thành ngữ); đối thoại của những người điếc

Thành ngữ
各地gè dì

ở khắp mọi nơi (của một quốc gia); các vùng khác nhau

Cụm từ
各国gè guó

mỗi quốc gia; mọi quốc gia; các quốc gia khác nhau

Cụm từ
各取所需gè qǔ suǒ xū

mỗi người lấy thứ mình cần (thành ngữ)

Thành ngữ
各别gè bié

riêng biệt; khác nhau; tách biệt; cá nhân; đặc biệt; mới lạ; (mang tính chê bai) kỳ quặc; kỳ lạ

Cụm từ
各个gè gè

mỗi; từng riêng; lần lượt, từng người một

Cụm từ
各位gè wèi

mọi người; tất cả (khách, đồng nghiệp, v.v.); các bạn

Cụm từ
各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜gè rén zì sǎo mén qián xuě , mò guǎn tā jiā wǎ shàng shuāng

quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng lo sương trên mái nhà người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
各人gè rén

mỗi người; mọi người

Cụm từ
各不相同gè bù xiāng tóng

rất đa dạng; mỗi cái một khác

Cụm từ

mỗi; từng

Từ vựng
吃斋chī zhāi

kiêng ăn thịt; ăn chay

Cụm từ
吃鸭蛋chī yā dàn

(nghĩa bóng) bị điểm 0 (trong bài kiểm tra, cuộc thi v.v.)

Cụm từ
吃惊chī jīng

bị giật mình; bị sốc; ngạc nhiên

Cụm từ
吃香喝辣chī xiāng hē là

nghĩa đen: ăn ngon uống rượu mạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: sống tốt

Thành ngữ
吃香chī xiāng

được ưa chuộng; được săn đón; được đánh giá cao

Cụm từ
吃馆子chī guǎn zi

đi ăn ngoài; ăn ở nhà hàng

Cụm từ
吃饱撑着chī bǎo chēng zhe

rảnh rỗi không có việc gì làm

Cụm từ
吃饱了饭撑的chī bǎo le fàn chēng de

rảnh rỗi không có việc gì làm; xem 吃飽撐著|吃饱撑着

Cụm từ
吃饱chī bǎo

ăn no

Cụm từ
吃饭皇帝大chī fàn huáng dì dà

ăn uống là quan trọng nhất, sau đó mới đến mọi thứ khác (thành ngữ) (Đài Loan)

Thành ngữ
吃饭chī fàn

dùng bữa; ăn; kiếm sống

Cụm từ
吃食chī shi

thức ăn; đồ ăn

Cụm từ
吃青春饭chī qīng chūn fàn

tận dụng tuổi trẻ trong lựa chọn nghề nghiệp (ví dụ: làm người mẫu)

Cụm từ
吃霸王餐chī bà wáng cān

ăn quỵt; rời đi mà không trả tiền

Cụm từ
吃鸡chī jī

(trò chơi điện tử) PlayerUnknown's Battlegrounds (PUBG); trò chơi battle royale; trò chơi sinh tồn; chơi PUBG (hoặc trò chơi tương tự); thắng…

Cụm từ
吃闲饭chī xián fàn

sống cuộc đời nhàn rỗi; làm kẻ lười biếng

Cụm từ
吃闭门羹chī bì mén gēng

bị từ chối không cho vào (thành ngữ); đến nơi thấy cửa đóng

Thành ngữ
吃错药chī cuò yào

(nghĩa đen) uống nhầm thuốc; (nghĩa bóng) (hành vi của một người, v.v.) khác thường; bất thường

Cụm từ
吃重chī zhòng

(vai trò) nặng nhọc; quan trọng; (sức chở của xe cộ)

Cụm từ
吃醋chī cù

cảm thấy ghen tuông

Cụm từ
吃软饭chī ruǎn fàn

sống dựa vào phụ nữ

Cụm từ
吃软不吃硬chī ruǎn bù chī yìng

nghĩa đen: ăn đồ mềm, không ăn đồ cứng (thành ngữ); dễ bị thuyết phục hơn là bị ép buộc

Thành ngữ
吃货chī huò

người ham ăn; người sành ăn; vô dụng

Cụm từ
吃豆豆chī dòu dòu

xem 吃豆人[chi1 dou4 ren2]

Cụm từ
吃豆腐chī dòu fu

sàm sỡ (phụ nữ); trêu ghẹo với ẩn ý tình dục; quấy rối tình dục; lợi dụng ai đó

Cụm từ
吃豆人chī dòu rén

Pac-Man (trò chơi điện tử)

Cụm từ
吃请chī qǐng

là khách tại một bữa tiệc tối; được ăn uống chiêu đãi (như một hình thức hối lộ)

Cụm từ
吃角子老虎chī jiǎo zi lǎo hǔ

máy đánh bạc

Cụm từ