Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(phụ nữ, hoa,...) màu sắc tinh tế
màu hồng; màu trắng; khêu gợi; phụ nữ đẹp; đánh phấn (trang điểm)
bún tàu; bún tinh bột đậu xanh; bún Trung Quốc; bún thủy tinh; LT: 把[ba3]; fan (từ mượn); người hâm mộ ai đó hoặc điều gì đó
màu hồng
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông hồng Á (Leucosticte arctoa)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ hồng (Anthus roseatus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim nhạn hồng (Sterna dougallii)
(loài chim ở Trung Quốc) sáo màu hồng (Pastor roseus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn tiêu hồng (Pericrocotus roseus)
màu hồng phấn
phấn viết; LT:支[zhi1],段[duan4]
máy nghiền; máy xay
nghiền nát; đập vỡ; làm tan tành
đá bùn kết
đá bùn kết
bùn cát
hộp phấn (trang điểm); hộp phấn trang điểm
bức tường quét vôi; quét vôi tường
bún hoặc mì sợi làm từ tinh bột đậu xanh, v.v
bảng đen; bảng sơn để viết tạm bằng bút lông
bột mịn; bụi
bông phấn (mỹ phẩm)
kem nền (mỹ phẩm)
hóa trang và lên sân khấu (thành ngữ); bắt đầu sự nghiệp (đặc biệt trong chính trị hoặc tội phạm)
bụi; bột trong không khí; chất rắn dạng hạt
đất bùn; đất phù sa
trân châu
mụn nhọt; mụn trứng cá; mụn đầu đen; mụn
sơn; quét vôi; sơn nhũ; trát vữa
(điểu học) lông măng bột