Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
爱别离苦愛別離苦

ài bié lí kǔ

爱别离苦 là gì?

爱别离苦 [ài bié lí kǔ] có nghĩa là (Phật giáo) nỗi khổ vì chia ly với người hoặc vật mình yêu thương, một trong bát khổ 八苦[ba1 ku3].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 爱别离苦 trong tiếng Việt

(Phật giáo) nỗi khổ vì chia ly với người hoặc vật mình yêu thương, một trong bát khổ 八苦[ba1 ku3]

Cách đọc và ghi nhớ 爱别离苦

爱别离苦 được đọc là ài bié lí kǔ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(Phật giáo) nỗi khổ vì chia ly với người hoặc vật mình yêu thương, một trong bát khổ 八苦[ba1 ku3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan