Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1327/1680
vé vào kỳ thi hoàng gia
nộp báo cáo chi tiêu; xin hoàn tiền; ghi sổ xoá sổ; tiêu diệt
phần thưởng; thù lao
phóng viên ảnh
đưa tin (tin tức); bản tin; LT:篇[pian1],份[fen4]
bản tin trên báo
báo cáo chi tiêu; nộp báo cáo tài chính
thiết bị báo động (ví dụ: báo trộm hoặc báo cháy); thiết bị cảnh báo
báo động; báo cảnh sát
báo cáo, xin phê duyệt; đơn xin chỉ thị
bộ đàm; máy thu phát vô tuyến cầm tay
biểu mẫu báo cáo; mẫu báo cáo
đăng ký dự thi
bản tin trên báo
báo; chất liệu in báo; LT:份[fen4],期[qi1],張|张[zhang1]
tổ hợp báo chí; tập đoàn báo chí
đền đáp; báo đáp
trên báo chí
người giao báo
báo chí
ấp trứng; nở trứng
tờ khai thuế; mẫu khai thuế
khai báo hải quan hoặc với nhân viên thuế
khai báo thuế thu nhập; khai báo hàng chịu thuế (tại hải quan)
hạn chế xuất bản báo chí; hạn chế báo chí
tòa soạn báo (tức là một công ty); LT:家[jia1]
chào hàng; đưa ra chào hàng (thương mại)
giới báo chí; giới phóng viên; các nhà báo
đăng ký lớp học
kiểm tra kiểm dịch
báo cáo thành công từ thí sinh dự thi khoa cử (xưa); danh sách tử vong
báo cáo vụ án cho cơ quan chức năng
đảm bảo rằng bạn trả ơn nghĩa (thành ngữ)
báo hiệu bình minh
báo giờ chính xác
hoa anh thảo (Primula malacoides)
người cung cấp tin; nguồn tin
cung cấp thông tin cho tổ chức tin tức; báo tin; thông tin cung cấp cho tổ chức tin tức; tin báo
điểm số! (mệnh lệnh trong tập luyện quân sự); đếm số!
đóng góp để đền đáp ân tình
(cổ phiếu trên thị trường chứng khoán) đóng cửa ở (mức giá nhất định)
sạp báo
bản tin tóm tắt
báo cáo thành công; tuyên bố chiến thắng
báo cáo để phê bình; trình duyệt lên cấp trên để phê duyệt
đăng ký hộ khẩu; đăng ký khai sinh
quả báo không sai chạy (thành ngữ); người ta không thể tránh khỏi bị trừng phạt vì hành động sai trái
(Phật giáo) quả báo; nghiệp
báo tin xấu; thông báo thất bại, thiếu sót hoặc thảm hoạ
báo đáp ân đức; báo đáp lòng tốt
trả thù; báo thù; đáp lại; (cổ) biến thể của 抱怨[bao4 yuan4]
báo đáp ân đức; báo đáp lòng tốt
mang tính trả đũa
tính hay thù hằn
thực hiện trả đũa; trả thù; trả đũa; sự trả thù
loại bỏ; xử lý (thứ gì đó hỏng hoặc không dùng được)
thông báo tiết mục trong chương trình (sân khấu)
nộp báo cáo tài chính; nộp bảng kê chi tiêu; xin hoàn trả chi phí
báo tin vui bằng chữ đỏ
đưa tin (trên truyền thông); bản tin (thời sự)
báo cáo để phán xét; trình để phê duyệt
báo cáo vụ án lên quan phủ (cũ)
người báo tin vui (đặc biệt là báo tin đỗ đạt trong kỳ thi đình)
báo cáo mất cho cơ quan liên quan
cống hiến cho tổ quốc
tờ khai thuế; tờ khai hoàn thuế
báo tang
báo tin vui không báo tin buồn; che giấu tin xấu; đưa tin xấu dưới thảm
báo tin vui; báo cáo thành công
buổi báo cáo (với diễn giả khách mời, v.v.)
báo cáo viết
phóng sự