Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bột; phấn trang điểm; thức ăn làm từ tinh bột; mì hoặc pasta làm từ bất kỳ loại bột nào; biến thành bột; (phương ngữ) quét vôi; trắng; hồng; (hậu tố) fan (viết tắt của 粉絲|粉丝[fen3…
biến thể cũ của 糠[kang1]
(ẩm thực Khách Gia) món ăn làm từ bột gạo nếp (bánh gạo, mì sợi, v.v.)
biến thể của 秕[bi3]
ki-lô-mét
đề-xa-mét (cũ)
hạt; ngũ cốc; nhân; đậu
hạt giống
gạo hạt dài (gạo Ấn Độ, ngược với gạo hạt tròn 粳米[jing1 mi3])
gạo hạt dài (gạo Ấn Độ, ngược với gạo hạt tròn)
gạo hạt dài; giống như 秈
bánh từ bột gạo và mật ong
ngũ cốc nghiền nát
dm
màu be
gạo và mì; bột gạo; mì bột gạo
Aspergillus oryzae (một loại nấm mốc)
Metro-Goldwyn-Mayer (công ty truyền thông Mỹ)
Mikoyan (tên); Anastas Ivanonovich Mikoyan (1895-1978), chính trị gia Liên Xô, ủy viên bộ chính trị những năm 1950 và 1960; Artem Ivanovich Mikoyan (1905-1970), em trai của chính…
Michael (tên)
(cơm) đã nấu
Michelangelo (Đài Loan)
Michelangelo Buonarroti (1475-1564), họa sĩ và điêu khắc thời Phục hưng
Minoan (nền văn minh trên đảo Crete)
Micah
(ví von) nguồn cung cấp lương thực cho công chúng
mọt gạo; (ví von) kẻ ăn bám; ký sinh trùng
Milano; Milan (Italy)
Mi Fu (1051-1107), nhà thơ và thư pháp thời Tống
huyện Mễ Chi, Ngọc Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây