Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
fěn

bột; phấn trang điểm; thức ăn làm từ tinh bột; mì hoặc pasta làm từ bất kỳ loại bột nào; biến thành bột; (phương ngữ) quét vôi; trắng; hồng; (hậu tố) fan (viết tắt của 粉絲|粉丝[fen3…

Viết tắt
kāng

biến thể cũ của 糠[kang1]

Từ vựng
bǎn

(ẩm thực Khách Gia) món ăn làm từ bột gạo nếp (bánh gạo, mì sợi, v.v.)

Từ vựng

biến thể của 秕[bi3]

Từ vựng
qiān

ki-lô-mét

Từ vựng
zhàng

đề-xa-mét (cũ)

Từ vựng
籽实
zǐ shí

hạt; ngũ cốc; nhân; đậu

Cụm từ

hạt giống

Từ vựng
籼米
xiān mǐ

gạo hạt dài (gạo Ấn Độ, ngược với gạo hạt tròn 粳米[jing1 mi3])

Cụm từ
籼稻
xiān dào

gạo hạt dài (gạo Ấn Độ, ngược với gạo hạt tròn)

Cụm từ
xiān

gạo hạt dài; giống như 秈

Từ vựng

bánh từ bột gạo và mật ong

Từ vựng
shēn

ngũ cốc nghiền nát

Từ vựng
fán

dm

Từ vựng
米黄
mǐ huáng

màu be

Cụm từ
米面
mǐ miàn

gạo và mì; bột gạo; mì bột gạo

Cụm từ
米麴菌
mǐ qū jūn

Aspergillus oryzae (một loại nấm mốc)

Cụm từ
米高梅
Mǐ gāo méi

Metro-Goldwyn-Mayer (công ty truyền thông Mỹ)

Cụm từ
米高扬
Mǐ gāo yáng

Mikoyan (tên); Anastas Ivanonovich Mikoyan (1895-1978), chính trị gia Liên Xô, ủy viên bộ chính trị những năm 1950 và 1960; Artem Ivanovich Mikoyan (1905-1970), em trai của chính…

Cụm từ
米高
Mǐ gāo

Michael (tên)

Cụm từ
米饭
mǐ fàn

(cơm) đã nấu

Cụm từ
米开兰基罗
Mǐ kāi lán jī luó

Michelangelo (Đài Loan)

Cụm từ
米开朗基罗
Mǐ kāi lǎng jī luó

Michelangelo Buonarroti (1475-1564), họa sĩ và điêu khắc thời Phục hưng

Cụm từ
米诺安
Mǐ nuò ān

Minoan (nền văn minh trên đảo Crete)

Cụm từ
米该亚
Mǐ gāi yà

Micah

Cụm từ
米袋子
mǐ dài zi

(ví von) nguồn cung cấp lương thực cho công chúng

Cụm từ
米虫
mǐ chóng

mọt gạo; (ví von) kẻ ăn bám; ký sinh trùng

Cụm từ
米兰
Mǐ lán

Milano; Milan (Italy)

Cụm từ
米芾
Mǐ Fú

Mi Fu (1051-1107), nhà thơ và thư pháp thời Tống

Cụm từ
米脂县
Mǐ zhī Xiàn

huyện Mễ Chi, Ngọc Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ