Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1328/1680

报告员bào gào yuán

người phát ngôn; phát thanh viên

Cụm từ
报告bào gào

thông báo; báo cáo; cho biết; bản báo cáo; bài phát biểu; bài nói chuyện; bài giảng; LT:篇[pian1],份[fen4],個|个[ge4],通[tong4]

Cụm từ
报名费bào míng fèi

phí đăng ký

Cụm từ
报名表bào míng biǎo

đơn đăng ký; mẫu đăng ký; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
报名bào míng

đăng ký; ghi tên; nộp đơn; đăng ký nhập học; ghi danh; tuyển

Cụm từ
报务员bào wù yuán

nhân viên điện báo; nhân viên vô tuyến điện

Cụm từ
报功bào gōng

báo cáo công trạng; được tuyên dương trong báo cáo

Cụm từ
报到bào dào

báo cáo có mặt; đăng ký; điểm danh

Cụm từ
报刊摊bào kān tān

sạp báo

Cụm từ
报刊bào kān

báo chí và tạp chí; báo chí

Cụm từ
报分bào fēn

gọi điểm

Cụm từ
报偿bào cháng

đền đáp; báo đáp

Cụm từ
报价单bào jià dān

bảng báo giá; danh sách giá; dự toán giá bằng văn bản

Cụm từ
报价bào jià

báo giá; giá được báo; bảng báo giá

Cụm từ
报备bào bèi

báo cáo hoạt động đề xuất cho cơ quan chức năng (để được phê duyệt hoặc đăng ký ý định)

Cụm từ
报信bào xìn

thông báo; bao tin

Cụm từ
报以bào yǐ

đáp lại

Cụm từ
报仇雪恨bào chóu xuě hèn

báo thù và xóa hận (thành ngữ)

Thành ngữ
报仇雪耻bào chóu xuě chǐ

báo thù và xóa nhục (thành ngữ)

Thành ngữ
报仇bào chóu

báo thù; trả thù

Cụm từ
报人bào rén

nhà báo; nhà báo (cổ)

Cụm từ
报亭bào tíng

quầy báo; sạp báo

Cụm từ
报上bào shàng

trên báo

Cụm từ
bào

thông báo; thông tin; báo cáo; báo chí; báo đáp; trả thù; LT: 份[fen4], 張|张[zhang1]

Từ vựng
堰蜓座Yàn tíng zuò

Chamaeleon (chòm sao)

Cụm từ
堰塞湖yàn sè hú

hồ bị chặn; đập đất lở; hồ bị đắp

Cụm từ
yàn

đập nước

Từ vựng
尧都区Yáo dū qū

quận Diêu Đô của thành phố Lâm Phần 臨汾市|临汾市[Lin2 fen2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
尧都Yáo dū

quận Diêu Đô của thành phố Lâm Phần 臨汾市|临汾市[Lin2 fen2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
Yáo

họ [Yao2]; Diêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝[Wu3 Di4], con trai thứ hai của Đế Khốc 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4]

Từ vựng
è

ranh giới; biên giới

Từ vựng
huáng

hào khô bên ngoài tường thành; rãnh khô

Từ vựng
堪舆kān yú

thuật phong thủy

Cụm từ
堪虞kān yú

đáng lo ngại; bấp bênh; có nguy cơ

Cụm từ
堪萨斯州Kān sà sī zhōu

Kansas, tiểu bang Mỹ

Cụm từ
堪萨斯Kān sà sī

Kansas, tiểu bang Mỹ

Cụm từ
堪称kān chēng

có thể được coi là; có thể nói là

Cụm từ
堪比kān bǐ

có thể so sánh với

Cụm từ
堪忧kān yōu

đáng lo ngại; ảm đạm

Cụm từ
堪察加柳莺Kān chá jiā liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) loài chích lá Kamchatka (Phylloscopus examinandus)

Cụm từ
堪察加半岛Kān chá jiā Bàn dǎo

Bán đảo Kamchatka, viễn đông nước Nga

Cụm từ
堪察加Kān chá jiā

Kamchatka (bán đảo ở viễn đông nước Nga)

Cụm từ
堪培拉Kān péi lā

Canberra, thủ đô của Úc

Cụm từ
kān

(dạng kết hợp) có thể; (dạng kết hợp) chịu đựng; gánh chịu; (trong 堪輿|堪舆[kan1 yu2]) trời (đối lập với đất 輿|舆[yu2])

Từ vựng
è

đập; ngăn chặn; kiểm soát

Từ vựng
ruán

giáp ranh

Từ vựng
jiē

biến thể của 階|阶[jie1]

Từ vựng
堤顶大路dī dǐng dà lù

lối đi dạo

Cụm từ
堤防dī fáng

đê; bờ kè; đê điều

Cụm từ
堤拉米苏dī lā mǐ sū

tiramisu (từ mượn)

Cụm từ
堤岸dī àn

bờ kè; bờ; đê

Cụm từ
堤坝dī bà

đập; đê

Cụm từ

đê; Phát âm Đài Loan [ti2]

Từ vựng
堡礁bǎo jiāo

rạn san hô chắn

Cụm từ
堡寨bǎo zhài

đồn lũy; pháo đài; Lượng từ: 座[zuo4]

Cụm từ
堡子bǔ zi

làng hoặc thị trấn được bao quanh bởi tường đất; ngôi làng; Phát âm Đài Loan [bao3 zi5]

Cụm từ
堡垒bǎo lěi

pháo đài

Cụm từ

biến thể của 鋪|铺[pu4]; dùng trong tên địa danh

Danh từ riêng

làng (dùng trong tên địa danh)

Danh từ riêng
bǎo

(hình thức kết hợp) pháo đài; thành trì; (thường dùng để phiên âm -berg, -burg, v.v. trong tên địa danh); (hình thức kết hợp) burger (viết tắt…

Viết tắt
hòu

gò đất để đốt lửa báo hiệu

Từ vựng
dié

tường thành

Từ vựng
guō

nồi nấu chảy

Từ vựng
yīn

chôn; ụ đất; đắp đập; đóng kín

Từ vựng
chéng

biến thể của 塍[cheng2]

Từ vựng
nǎo

đồi nhỏ; dùng trong địa danh

Danh từ riêng

(dùng trong tên địa danh); phiên âm Đài Loan [ai2]

Danh từ riêng
líng

gò; mộ

Từ vựng

bờ cầu

Từ vựng

tên địa danh

Danh từ riêng
péng

mục tiêu trong bắn cung

Từ vựng
è

quét vôi; trát vữa

Từ vựng