柬埔寨
Campuchia
Campuchia
柬埔寨 thường mang nghĩa “Campuchia”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 柬埔寨, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vương triều Angkor của Campuchia, 802-1431
›校勘jiào kānđối chiếu
›校场jiào chǎngbãi tập quân sự
›校对jiào duìngười hiệu đính; hiệu đính; hiệu chuẩn
›枸橼jǔ yuánchanh yên (Citrus medica); bưởi
›校样jiào yàngbản in thử (in ấn)
›校正jiào zhènghiệu đính và sửa chữa; chỉnh sửa và hiệu chỉnh; sửa chữa; hiệu chuẩn
›枷锁jiā suǒgông và xích; bị gông cùm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.