殴斗
đánh nhau bằng nắm đấm; ẩu đả; đánh lộn
đánh nhau bằng nắm đấm; ẩu đả; đánh lộn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tội hành hung và đánh đập (pháp luật)
›殴打ōu dǎđánh đập; ẩu đả; hành hung (pháp luật)
›欧鸽ōu gē(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu rừng (Columba oenas)
›欧阳询Ōu yáng XúnOuyang Xun (557-641), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đường 唐初四大家[Tang2 chu1 Si4 Da4 jia1]
›欧阳修Ōu yáng XiūOuyang Xiu (1007-1072), nhà văn và nhà sử học triều Tống Bắc
›欧阳予倩Ōu yáng Yú qiànOuyang Yuqian (1889-1962), diễn viên Trung Quốc
›欧阳Ōu yánghọ hai chữ [Ou1 yang2]
›欧金翅雀ōu jīn chì què(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ xanh Châu Âu (Chloris chloris)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.