母
mẹ; người nữ lớn tuổi; gốc rễ; nguồn; con cái (giới tính cái của động vật)
mẹ; người nữ lớn tuổi; gốc rễ; nguồn; con cái (giới tính cái của động vật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên một con sông, nhánh phía nam của sông Mịch La 汨羅江|汨罗江[Mi4 luo2 jiang1]
›没méi(tiền tố phủ định cho động từ) chưa; không
›毎měibiến thể tiếng Nhật của 每
›每měimỗi; mọi
›毛máotóc; lông; vụn lông; lông cừu; mốc; meo; thô hoặc chưa hoàn thiện; trẻ; non; cẩu thả; không suy nghĩ; thần…
›殁mòkết thúc; chết
›歾mòkết thúc; chết
›毪múmột loại vải len làm ở Tây Tạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.