砧 là gì?
砧 [zhēn] có nghĩa là cái đe.
Nghĩa của từ 砧 trong tiếng Việt
cái đe
Cách đọc và ghi nhớ 砧
砧 được đọc là zhēn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cái đe”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
砧 [zhēn] có nghĩa là cái đe.
cái đe
砧 được đọc là zhēn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cái đe”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .