抌
tát nước, múc nước
tát nước, múc nước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tuyển dụng; khiêu khích; vẫy; gây ra; lây nhiễm; dễ lây; một nước (cờ); một động tác; thiết bị; mánh khóe…
›抓zhuābắt; nắm; túm; chộp; cào
›找zhǎocố gắng tìm; tìm; đến gặp ai đó; tìm thấy; tìm kiếm; trả lại; thối tiền
›扻zìđánh; chạy va vào; ném, như ném đá
›折zhébẻ; gãy; bị gãy; chịu tổn thất; uốn; vặn; rẽ; đổi hướng; thuyết phục; chuyển đổi thành (tiền tệ); chiết…
›択zébiến thể tiếng Nhật của 擇|择
›扗zàibiến thể cũ của 在[zai4]
›拃zhǎgang (đơn vị đo chiều dài dựa trên độ rộng của bàn tay khi xoè ra); đo bằng gang tay
›