这么
nhiều như vậy; như thế này; bao nhiêu?; theo cách này; như thế
nhiều như vậy; như thế này; bao nhiêu?; theo cách này; như thế
这么 thường mang nghĩa “nhiều như vậy”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 这么, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
như vậy; theo cách này; như thế
›这么样zhè me yàngnhư vậy; theo cách này
›这样子zhè yàng zinhư vậy; như thế; cách này; như thế này
›这般zhè bānnhư thế; cách này
›这样一来zhè yàng yī láinhư vậy; nếu xảy ra điều này thì
›这类zhè lèiloại này
›这阵子zhè zhèn zibây giờ; hiện tại; lúc này
›这阵儿zhè zhèn rbây giờ; hiện tại; lúc này
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.