折箩
món ăn thập cẩm từ thức ăn thừa sau tiệc
món ăn thập cẩm từ thức ăn thừa sau tiệc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chặn địch trên bàn tiệc; nghĩa bóng: chiếm ưu thế trước kẻ địch trong các chức năng ngoại giao
›折线zhé xiànđường gấp khúc (hình liên tục tạo bởi các đoạn thẳng); đường gấp khúc; đường hình chữ V
›折算zhé suànchuyển đổi (giữa các loại tiền tệ)
›折线图zhé xiàn túbiểu đồ đường
›折笔zhé bǐngược chiều lông (chuyển động bút trong hội họa)
›折缝zhé féngđường may gấp (gấp lại và may từ trên xuống)
›折罪zhé zuìchuộc tội
›折磨zhé móhành hạ; tra tấn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.