这里
ở đây
ở đây
这里 thường mang nghĩa “ở đây”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 这里, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bên này; ở đây
›这里zhè lǐbiến thể của 這裡|这里[zhe4 li3]
›这还了得zhè hái liǎo déMày dám sao!; Thật là phẫn nộ!; Thật không thể chấp nhận!
›这般zhè bānnhư thế; cách này
›这种zhè zhǒngloại này
›这边儿zhè biān rbiến thể er hoá của 這邊|这边[zhe4 bian1]
›这疙瘩zhèi gā daxem 這嘎达|这嘎达[zhei4 ga1 da5]
›这阵儿zhè zhèn rbây giờ; hiện tại; lúc này
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.