照片
bức ảnh; hình ảnh; LT:張|张[zhang1],套[tao4],幅[fu2]
bức ảnh; hình ảnh; LT:張|张[zhang1],套[tao4],幅[fu2]
照片 thường mang nghĩa “bức ảnh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 照片, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bản phim chụp ảnh
›照相zhào xiàngchụp ảnh
›照相排版zhào xiàng pái bǎnsắp chữ chụp ảnh; photocomposition
›照烧zhào shāoteriyaki (kỹ thuật nấu ăn của Nhật)
›照片子zhào piàn zichụp X-quang
›照准zhào zhǔnyêu cầu được chấp thuận (cách dùng trang trọng trong văn bản cổ); ngắm (súng)
›照样zhào yàngnhư trước; (giống) như thường lệ; theo cách tương tự; vẫn; tuy nhiên
›照理zhào lǐtheo lý thông thường; thường thì; trong quá trình bình thường; chăm lo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.