照猫画虎
theo nghĩa đen: vẽ hổ bằng cách dùng mèo làm mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo mẫu và đạt được tương đối đúng nhưng không nắm bắt được tinh thần của đối tượng; bắt chước một cách không sáng tạo
theo nghĩa đen: vẽ hổ bằng cách dùng mèo làm mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo mẫu và đạt được tương đối đúng nhưng không nắm bắt được tinh thần của đối tượng; bắt chước một cách không sáng tạo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
theo nghĩa đen: vẽ bầu thành gáo (thành ngữ); nghĩa bóng: sao chép mù quáng
›争长论短zhēng cháng lùn duǎnnghĩa đen: tranh luận ai đúng sai (thành ngữ); nghĩa bóng: cãi cọ; tranh cãi vì những vấn đề nhỏ nhặt
›炙手可热zhì shǒu kě rènghĩa đen: bỏng tay, cảm thấy nóng (thành ngữ); nghĩa bóng: sự kiêu ngạo của người quyền lực; một nhân vật…
›澡身浴德zǎo shēn yù détắm rửa thân thể và gột rửa đức hạnh (thành ngữ); tu dưỡng bản thân bằng thiền định; sạch sẽ gần gũi với…
›獐头鼠目zhāng tóu shǔ mùnghĩa đen: đầu con mang mắt con chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: xấu xí và gian xảo
›争先恐后zhēng xiān kǒng hòutranh nhau làm trước và sợ bị làm sau (thành ngữ); thi đua từng chút một
›争分夺秒zhēng fēn duó miǎonghĩa đen: tranh từng phút, cướp từng giây (thành ngữ); chạy đua với thời gian; tận dụng từng giây từng phút
›濯锦以鱼zhuó jǐn yǐ yúlàm cho xấu trở nên đẹp (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.