赵乐际
Zhao Leji (1957-), ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị và Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương
Zhao Leji (1957-), ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị và Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Triệu Tử Dương (1919-2005), chính trị gia cải cách của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, tổng bí thư Đảng Cộng…
›赵构Zhào GòuZhao Gou (1107-1187), tên thân mật của Tống Cao Tông 宋高宗[Song4 Gao1 zong1] đời thứ mười nhà Tống (trị vì…
›赵本山Zhào Běn shānZhao Benshan (1958-), nghệ sĩ hài truyền hình nổi tiếng toàn quốc của Trung Quốc
›赵薇Zhào WēiTriệu Vy hay Vicky Zhao (1976-), ngôi sao điện ảnh Trung Quốc
›赵树理Zhào Shù lǐZhao Shuli (1906-1970), nhà văn vô sản
›赵尔巽Zhào Ěr xùnZhao Erxun (1844-1927), nhà sử học cận đại, biên soạn Bản thảo Lịch sử Nhà Thanh 清史稿
›赵玄坛Zhào Xuán tánTriệu Huyền Đàn, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Quốc và Đạo giáo
›赵惠文王Zhào Huì wén WángTriệu Huệ Văn Vương 趙國|赵国, trị vì từ 298-266 TCN trong Thời Chiến Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.