左字头
thành phần "đầu chữ 左" trong chữ Hán
thành phần "đầu chữ 左" trong chữ Hán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
căn trái (trong sắp chữ)
›左右袒zuǒ yòu tǎnnghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị; thành kiến; thích một bên hơn
›左嗓子zuǒ sǎng zigiọng hát lệch tông; người hát lệch tông
›左宗棠Zuǒ Zōng tángTả Tông Đường (1812-1885), nhà hành chính và lãnh đạo quân sự Trung Quốc
›左宗棠鸡Zuǒ Zōng táng jīgà Tướng Tả, món gà chiên giòn
›左岸Zuǒ ànBờ Trái (ở Paris)
›左弯右拐zuǒ wān yòu guǎiđi theo con đường quanh co
›左右手zuǒ yòu shǒuhai tay trái phải; (bóng) trợ lý đắc lực; người phụ tá đáng tin cậy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.