泽塔
zeta (chữ cái Hy Lạp Ζζ)
zeta (chữ cái Hy Lạp Ζζ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Zezhou ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
›泽州县Zé zhōu xiànhuyện Zezhou ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
›泽布吕赫Zé bù lǚ hèZeebrugge (thành phố cảng ở Bỉ)
›澡罐zǎo guànchậu (dùng để tẩy rửa trong chùa)
›泽库Zé kùHuyện Trạch Khố, Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]…
›澡盆zǎo pénbồn tắm
›泽库县Zé kù XiànHuyện Trạch Khố, Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]…
›澡巾zǎo jīngăng tay kỳ cọ; găng tay tắm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.