泽西岛
Jersey (Quần đảo Eo biển)
Jersey (Quần đảo Eo biển)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Jersey (Quần đảo Eo biển)
›泽鹬zé yù(loài chim ở Trung Quốc) choắt lớn mỏ mảnh (Tringa stagnatilis)
›泽兰zé lánchi Ngải cứu, ví dụ cây hoa ngải Nhật Bản (Eupatorium japonicum Thunb)
›泽当镇Zé dāng zhènthị trấn Zêdang ở huyện Nêdong 乃東縣|乃东县[Nai3 dong1 xian4], Tây Tạng, thủ phủ của địa khu Lhokha…
›泽当Zé dāngthị trấn Zêdang ở huyện Nêdong 乃東縣|乃东县[Nai3 dong1 xian4], Tây Tạng, thủ phủ của địa khu Lhokha
›泽泻zé xiècây trạch tả (Alisma plantago-aquatica); thân rễ trạch tả (dùng trong Trung y)
›泽普县Zé pǔ xiànHuyện Poskam, địa khu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, tây bộ
›泽普Zé pǔHuyện Poskam, địa khu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, tây bộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.