Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
怎一个愁字了得怎一個愁字了得

zěn yī gè chóu zì liǎo dé

怎一个愁字了得 là gì?

怎一个愁字了得 [zěn yī gè chóu zì liǎo dé] có nghĩa là (câu cuối của bài thơ 聲聲慢|声声慢[Sheng1 sheng1 Man4] của nhà thơ Tống Lý Thanh Chiếu 李清照[Li3 Qing1 zhao4]); làm sao có thể diễn tả bằng một chữ "sầu"?; làm sao có thể diễn tả nỗi buồn như vậy?.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 怎一个愁字了得 trong tiếng Việt

  1. (câu cuối của bài thơ 聲聲慢|声声慢[Sheng1 sheng1 Man4] của nhà thơ Tống Lý Thanh Chiếu 李清照[Li3 Qing1 zhao4])
  2. làm sao có thể diễn tả bằng một chữ "sầu"?
  3. làm sao có thể diễn tả nỗi buồn như vậy?

Cách đọc và ghi nhớ 怎一个愁字了得

怎一个愁字了得 được đọc là zěn yī gè chóu zì liǎo dé, gồm 7 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(câu cuối của bài thơ 聲聲慢|声声慢[Sheng1 sheng1 Man4] của nhà thơ Tống Lý Thanh Chiếu 李清照[Li3 Qing1 zhao4]); làm sao có thể diễn tả bằng một chữ "sầu"?; làm sao có thể diễn tả nỗi…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan