曾祖父母
cụ cố
cụ cố
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cụ cố nội; cụ ông cố
›曾纪泽Zēng Jì zéTăng Kỷ Trạch (1839-1890), nhà ngoại giao tiên phong cuối đời Thanh, từng làm đại sứ tại Anh, Pháp và Nga
›曾祖母zēng zǔ mǔbà cố nội; cụ nội bên nội
›曾祖zēng zǔcụ nội (cha của ông nội)
›曾朴Zēng PǔTăng Phác (1872-1935), tiểu thuyết gia và nhà xuất bản
›曾庆红Zēng Qìng hóngTăng Khánh Hồng (1939-), phó chủ tịch nước CHND Trung Hoa 2003-2008
›曾繁仁Zēng Fán rénZeng Fanren, hiệu trưởng Đại học Sơn Đông từ tháng 2 năm 1998 đến tháng 7 năm 2000
›曾荫权Zēng Yìn quánSir Donald Tsang hoặc Tăng Âm Quyền (1944-)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.