怎么着
gì?; sao?; thế nào?; thế nào cũng được; cũng phát âm là [zen3 me5 zhe5]
gì?; sao?; thế nào?; thế nào cũng được; cũng phát âm là [zen3 me5 zhe5]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
như thế nào?; thế nào?; ra sao?; mọi thứ sao rồi?
›怎么zěn menhư thế nào?; cái gì?; tại sao?
›怎的zěn deđể làm gì; tại sao; như thế nào
›怎生zěn shēngnhư thế nào; tại sao
›怎么说呢zěn me shuō neSao lại như vậy?; Sao thế?
›怎么得了zěn me dé liǎolàm sao có thể như thế?; phải làm sao đây?; thật là một mớ hỗn độn!
›怎么zěn mebiến thể của 怎麼|怎么[zen3 me5]
›怎么回事zěn me huí shìcó chuyện gì vậy?; chuyện gì đang xảy ra?; sao có thể như vậy?; làm sao mà như thế?; tất cả là sao?
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.