总结
tóm tắt; kết luận; tóm lược; sơ yếu lý lịch; LT:個|个[ge4]
tóm tắt; kết luận; tóm lược; sơ yếu lý lịch; LT:個|个[ge4]
总结 thường mang nghĩa “tóm tắt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 总结, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tổng thống (của một quốc gia); LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2],屆|届[jie4]
›总管理处zǒng guǎn lǐ chùtrụ sở chính; văn phòng điều hành chính
›总管zǒng guǎnphụ trách (một lĩnh vực chính); người phụ trách; quản lý; (cũ) quản gia (của gia đình giàu có); tổng quản
›总统任期zǒng tǒng rèn qīnhiệm kỳ tổng thống; chức vụ tổng thống
›总算zǒng suàncuối cùng; cuối cùng thì; nhìn chung
›总统制zǒng tǒng zhìhệ thống tổng thống
›总站zǒng zhànđiểm cuối
›总统大选zǒng tǒng dà xuǎncuộc bầu cử tổng thống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.