总经理
tổng giám đốc; CEO
tổng giám đốc; CEO
总经理 thường mang nghĩa “tổng giám đốc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 总经理, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ tịch; tổng giám đốc (của một công ty, v.v.)
›总统选举zǒng tǒng xuǎn jǔcuộc bầu cử tổng thống
›总统府zǒng tǒng fǔphủ tổng thống
›总统大选zǒng tǒng dà xuǎncuộc bầu cử tổng thống
›总编辑zǒng biān jítổng biên tập (của báo)
›总统制zǒng tǒng zhìhệ thống tổng thống
›总署zǒng shǔvăn phòng tổng hợp
›总统任期zǒng tǒng rèn qīnhiệm kỳ tổng thống; chức vụ tổng thống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.