演活
(diễn viên) làm cho nhân vật sống động; diễn xuất xuất sắc
(diễn viên) làm cho nhân vật sống động; diễn xuất xuất sắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
diễn xuất; kỹ năng biểu diễn
›演绎yǎn yì(câu chuyện, v.v.) diễn ra; phát triển; (kỹ thuật, v.v.) phát triển; diễn xuất; (logic) suy diễn; suy ra
›演示yǎn shìtrình diễn; cho thấy; thuyết trình; minh họa
›演播yǎn bōbiểu diễn phát sóng; bài giảng truyền hình hoặc podcast
›演练yǎn liàndiễn tập; thực hành
›演戏yǎn xìdiễn kịch; biểu diễn; nghĩa bóng: giả vờ; giả tạo
›演绎法yǎn yì fǎlý luận suy diễn
›演奏者yǎn zòu zhěngười biểu diễn; nhạc công
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.