延见
giới thiệu; tiếp đón ai đó
giới thiệu; tiếp đón ai đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiếp tục; tiếp diễn; kéo dài
›延迟yán chítrì hoãn; hoãn lại; tiếp tục trì hoãn; trì trệ; (tin học) bị lag
›延聘招揽yán pìn zhāo lǎnmời gọi dịch vụ của ai đó
›延误yán wùhoãn lại (gây hậu quả đáng tiếc); làm mất quá nhiều thời gian (để làm gì đó); bỏ lỡ (hạn chót hoặc cơ hội)
›延聘yán pìnthuê; tuyển dụng; mời làm
›延误费yán wu fèiphí lưu tàu (vận chuyển)
›延请yán qǐngthuê mướn; mời ai với lời hứa hẹn công việc
›延缓yán huǎntrì hoãn; hoãn lại; làm chậm; làm chậm lại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.