沿洄
đi theo dòng nước
đi theo dòng nước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dọc theo sông; khu vực xung quanh sông
›沿用yán yòngtiếp tục sử dụng (phương pháp cũ); áp dụng như trước; theo thông lệ
›沿线yán xiàndọc theo tuyến (ví dụ: đường sắt); khu vực gần tuyến đường
›沿例yán lìtheo mô hình; theo tiền lệ
›沿着yán zheđi dọc theo; theo sát
›沿河县Yán hé Xiànhuyện tự trị dân tộc Thổ Gia Diên Hà ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2 ren2 Shi4], Quý Châu
›沿海yán hǎiduyên hải
›沿河土家族自治县Yán hé Tǔ jiā zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Thổ Gia Diên Hà ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2 ren2 Shi4], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.