演技
diễn xuất; kỹ năng biểu diễn
diễn xuất; kỹ năng biểu diễn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
diễn kịch; biểu diễn; nghĩa bóng: giả vờ; giả tạo
›演播yǎn bōbiểu diễn phát sóng; bài giảng truyền hình hoặc podcast
›演奏者yǎn zòu zhěngười biểu diễn; nhạc công
›演奏yǎn zòubiểu diễn nhạc cụ
›演唱会yǎn chàng huìbuổi hòa nhạc hoặc buổi biểu diễn
›演唱yǎn chànghát (trước khán giả); biểu diễn thanh nhạc
›演员阵容yǎn yuán zhèn róngdàn diễn viên (của một bộ phim, v.v.); đội hình biểu diễn; đoàn diễn
›演活yǎn huó(diễn viên) làm cho nhân vật sống động; diễn xuất xuất sắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.