Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
淫棍
yín gùn

kẻ đào hoa; dâm đãng

Cụm từ
因果
yīn guǒ

nghiệp; nhân quả

Cụm từ
因果报应
yīn guǒ bào yìng

(Phật giáo) quả báo; nghiệp

Cụm từ
印古什
Yìn gǔ shí

Ingushetia, nước cộng hòa ở tây nam Nga

Cụm từ
英伟达
Yīng wěi dá

NVIDIA, công ty card đồ họa máy tính

Cụm từ
英文
Yīng wén

tiếng Anh (ngôn ngữ)

Cụm từ
硬卧
yìng wò

giường nằm cứng (một loại vé tàu có giường nằm cứng hơn)

Cụm từ
颖悟
yǐng wù

thông minh; sáng dạ

Cụm từ
英武
yīng wǔ

tính chất quân nhân; vẻ ngoài oai hùng, mạnh mẽ

Cụm từ
鹦鹉
yīng wǔ

con vẹt

Cụm từ
鹦鹉螺
yīng wǔ luó

ốc anh vũ; hoá thạch ammonite (vỏ xoắn ốc)

Cụm từ
鹦鹉热
yīng wǔ rè

bệnh sốt vẹt; bệnh ornithosis; sốt vẹt

Cụm từ
鹦鹉学舌
yīng wǔ xué shé

nhại lời; lặp lại một cách máy móc lời người khác

Cụm từ
硬席
yìng xí

ghế cứng (trên tàu)

Cụm từ
应县
Yìng Xiàn

huyện Ứng, ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
英仙臂
yīng xiān bì

nhánh xoắn ốc Perseus (của thiên hà chúng ta)

Cụm từ
影像
yǐng xiàng

hình ảnh

Cụm từ
影象
yǐng xiàng

biến thể của 影像[ying3 xiang4]

Cụm từ
影响
yǐng xiǎng

ảnh hưởng; tác động; ảnh hưởng đến; tác động đến (thường là tiêu cực); làm phiền; LT:股[gu3]

Cụm từ
映像
yìng xiàng

phản chiếu; hình ảnh (trong gương)

Cụm từ
影响层面
yǐng xiǎng céng miàn

tác động; ảnh hưởng

Cụm từ
影像处理
yǐng xiàng chǔ lǐ

xử lý hình ảnh

Cụm từ
影像档
yǐng xiàng dàng

tệp hình ảnh

Cụm từ
映像管
yìng xiàng guǎn

Đèn hình CRT (ống tia cathode) dùng trong màn hình máy tính hoặc TV, còn gọi là ống hình (Đài Loan)

Cụm từ
影像会议
yǐng xiàng huì yì

hội nghị truyền hình

Cụm từ
盈箱累箧
yíng xiāng lěi qiè

lấp đầy hòm và giỏ (bằng châu báu)

Cụm từ
影响力
yǐng xiǎng lì

sức ảnh hưởng; tác động

Cụm từ
影响面
yǐng xiǎng miàn

phạm vi ảnh hưởng; khu vực bị ảnh hưởng

Cụm từ
映象文件
yìng xiàng wén jiàn

(máy tính) tập tin ảnh đĩa (còn gọi là tập tin ảnh); tệp tin ISO

Cụm từ
应县木塔
Yìng Xiàn mù tǎ

chùa gỗ ở huyện Ứng, chùa Phật Cung, Sơn Tây, xây dựng năm 1056 (thời Tống)

Cụm từ