晕倒 là gì?
晕倒 [yūn dǎo] có nghĩa là ngất; xỉu; bị ngất; trở nên mất ý thức.
Nghĩa của từ 晕倒 trong tiếng Việt
- ngất
- xỉu
- bị ngất
- trở nên mất ý thức
Cách đọc và ghi nhớ 晕倒
晕倒 được đọc là yūn dǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngất; xỉu; bị ngất; trở nên mất ý thức”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .