运动
di chuyển; tập thể dục; thể thao; vận động; chuyển động; phong trào; chiến dịch; LT:場|场[chang3]
di chuyển; tập thể dục; thể thao; vận động; chuyển động; phong trào; chiến dịch; LT:場|场[chang3]
运动 thường mang nghĩa “di chuyển”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 运动 cùng cụm 运动员 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
vận động viên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cuộc thi thể thao
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sân thể thao
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Phong trào Ngũ Tứ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vận động viên; người chơi thể thao; nhà hoạt động
›运动场yùn dòng chǎngsân thể thao; sân chơi; sân tập luyện
›运力yùn lìnăng lực vận chuyển
›运动员yùn dòng yuánvận động viên; LT:名[ming2],個|个[ge4]
›运出运费yùn chū yùn fèicước phí vận chuyển ra ngoài (kế toán)
›运价yùn jiàgiá cước; chi phí vận chuyển
›运动定律yùn dòng dìng lǜcác định luật chuyển động (cơ học)
›运作yùn zuòvận hành; hoạt động; cách thức hoạt động; hoạt động (thường của một tổ chức); luồng (tin học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.