Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
英仙座
Yīng xiān zuò

chòm sao Perseus

Cụm từ
营销
yíng xiāo

tiếp thị

Cụm từ
鹰鸮
yīng xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú diều nâu (Ninox scutulata)

Cụm từ
迎新
yíng xīn

đón năm mới; chào đón khách mới; mở rộng, đón nhận sinh viên mới

Cụm từ
影星
yǐng xīng

ngôi sao điện ảnh

Cụm từ
硬性
yìng xìng

cứng nhắc; không linh hoạt; ma túy nặng

Cụm từ
鹰星云
Yīng Xīng yún

Tinh vân Đại Bàng hoặc Nữ Hoàng M16

Cụm từ
英雄
yīng xióng

anh hùng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
英雄好汉
yīng xióng hǎo hàn

anh hùng

Cụm từ
英雄救美
yīng xióng jiù měi

anh hùng cứu mỹ nhân

Cụm từ
英雄联盟
Yīng xióng Lián méng

Liên Minh Huyền Thoại (trò chơi điện tử)

Cụm từ
英雄难过美人关
yīng xióng nán guò měi rén guān

anh hùng khó qua ải mỹ nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
英雄式
yīng xióng shì

anh hùng, mang tính anh hùng

Cụm từ
英雄所见略同
yīng xióng suǒ jiàn lüè tóng

nghĩa đen: anh hùng thường đồng ý (thành ngữ); Người tài trí lớn suy nghĩ giống nhau

Thành ngữ
英雄无用武之地
yīng xióng wú yòng wǔ zhī dì

anh hùng không có đất dụng võ; không có cơ hội thể hiện tài năng

Cụm từ
应许
yīng xǔ

hứa; cho phép

Cụm từ
膺选
yīng xuǎn

được bầu chọn

Cụm từ
英寻
Yīng xún

sải (1,83 mét)

Cụm từ
应许之地
Yīng xǔ zhī Dì

Miền Đất Hứa

Cụm từ
应验
yìng yàn

thành sự thật; xảy ra như đã dự đoán; được ứng nghiệm

Cụm từ
映演
yìng yǎn

(Đài Loan) chiếu phim

Cụm từ
萤焰
yíng yàn

ánh sáng đom đóm; đom đóm

Cụm từ
营养
yíng yǎng

dinh dưỡng; nuôi dưỡng; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
营养不良
yíng yǎng bù liáng

suy dinh dưỡng; thiếu dinh dưỡng; bệnh thiếu hụt; loạn dưỡng

Cụm từ
营养品
yíng yǎng pǐn

sự nuôi dưỡng; chất dinh dưỡng

Cụm từ
营养师
yíng yǎng shī

chuyên gia dinh dưỡng; nhà dinh dưỡng học

Cụm từ
营养素
yíng yǎng sù

chất dinh dưỡng

Cụm từ
营养物质
yíng yǎng wù zhì

chất dinh dưỡng

Cụm từ
营养学
yíng yǎng xué

khoa dinh dưỡng

Cụm từ
营养液
yíng yǎng yè

dung dịch dinh dưỡng

Cụm từ