郁南
huyện Vân Nam ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
huyện Vân Nam ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Yunan ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
›鱼台Yú táihuyện Yutai ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
›鱼台县Yú tái Xiànhuyện Yutai ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
›郁卒yù zúu sầu và thất vọng (theo tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ut-tsut])
›郁塞yù sèbị đè nén (cảm giác); ức chế; kìm nén
›郁闷yù mènu sầu; chán nản
›郁江Yù jiāngsông Úc
›郁结yù jiéchịu đựng những ấm ức dồn nén; nút thắt tinh thần; vấn đề cảm xúc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.