云鬓
tóc người phụ nữ đẹp, dày
tóc người phụ nữ đẹp, dày
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đầu mây; đỉnh mây
›云龙Yún lóngquận Vân Long của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], Giang Tô; huyện Vân Long trong châu tự trị dân tộc…
›云霭yún ǎimây trôi
›云龙区Yún lóng qūquận Vân Long của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
›云雾径迹yún wù jìng jìvệt mây (dấu vết của hạt ion hóa trong buồng mây)
›云龙县Yún lóng xiànhuyện Vân Long trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], tỉnh Vân Nam
›云雾yún wùmây và sương mù
›云霄飞车yún xiāo fēi chētàu lượn siêu tốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.