Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 105/159

庸人庸福yōng rén yōng fú

庸人庸福: người ngốc có phúc (thành ngữ)

Thành ngữ
庸人自扰yōng rén zì rǎo

庸人自扰: nghĩa đen: người ngốc tự làm rối mình (thành ngữ); nghĩa bóng: bực bội vì chuyện không đâu; tự tạo rắc rối cho chính mình

Thành ngữ
雍容yōng róng

雍容: tự nhiên; duyên dáng; và điềm tĩnh

Cụm từ
雍容大度yōng róng dà dù

雍容大度: hào phóng

Cụm từ
涌入yǒng rù

涌入: đổ vào; dòng người đổ vào

Cụm từ
壅塞yōng sè

壅塞: biến thể của 擁塞|拥塞[yong1 se4]

Cụm từ
拥塞yōng sè

拥塞: bị tắc nghẽn; bị kẹt (giao thông, mạng máy tính, v.v.)

Cụm từ
永善Yǒng shàn

永善: huyện Vĩnh Thiện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
用膳yòng shàn

用膳: dùng bữa

Cụm từ
永善县Yǒng shàn xiàn

永善县: huyện Vĩnh Thiện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
永胜Yǒng shèng

永胜: huyện Vĩnh Thắng ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam

Cụm từ
永生yǒng shēng

永生: sống mãi; mãi mãi; vĩnh cửu; cả đời

Cụm từ
永胜县Yǒng shèng xiàn

永胜县: huyện Vĩnh Thắng ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam

Cụm từ
勇士yǒng shì

勇士: chiến binh; người dũng cảm

Cụm từ
永世yǒng shì

永世: vĩnh hằng; mãi mãi

Cụm từ
永矢yǒng shǐ

永矢: mãi mãi

Cụm từ
永逝yǒng shì

永逝: mất mãi mãi; qua đời

Cụm từ
永寿Yǒng shòu

永寿: Huyện Vĩnh Thọ, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
永寿县Yǒng shòu Xiàn

永寿县: Huyện Vĩnh Thọ, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
永顺Yǒng shùn

永顺: Huyện Vĩnh Thuận trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
永顺县Yǒng shùn Xiàn

永顺县: Huyện Vĩnh Thuận trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
庸俗yōng sú

庸俗: thô tục; tầm thường; lòe loẹt

Tiếng lóng xã hội
庸俗化yōng sú huà

庸俗化: sự làm cho tầm thường; sự thô tục hóa

Tiếng lóng xã hội
饔飧yōng sūn

饔飧: (văn học) nghĩa đen là bữa sáng và bữa tối; nghĩa bóng là đồ ăn đã nấu chín

Cụm từ
永泰Yǒng tài

永泰: Vĩnh Thái, một huyện ở thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
永泰县Yǒng tài Xiàn

永泰县: Ung Thái, một huyện của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
咏叹调yǒng tàn diào

咏叹调: aria (âm nhạc)

Cụm từ
用途yòng tú

用途: công dụng; ứng dụng

Cụm từ
用完yòng wán

用完: dùng hết; xong

Cụm từ
勇往前进yǒng wǎng qián jìn

勇往前进: xem 勇往直前[yong3 wang3 zhi2 qian2]

Cụm từ
勇往直前yǒng wǎng zhí qián

勇往直前: tiến lên dũng cảm

Cụm từ
拥吻yōng wěn

拥吻: ôm hôn

Cụm từ
勇武yǒng wǔ

勇武: dũng cảm

Cụm từ
永无宁日yǒng wú níng rì

永无宁日: (trong hoàn cảnh như vậy) sẽ không có bình yên; không thể thở phào nhẹ nhõm

Cụm từ
用武之地yòng wǔ zhī dì

用武之地: đất dụng võ; vị trí thuận lợi để phát huy kỹ năng (thành ngữ)

Thành ngữ
永无止境yǒng wú zhǐ jìng

永无止境: không có hồi kết; không ngừng nghỉ

Cụm từ
饔饩yōng xì

饔饩: dâng tặng động vật đã mổ thịt hoặc còn sống

Cụm từ
涌现yǒng xiàn

涌现: xuất hiện số lượng lớn; nổi lên; xuất hiện một cách nổi bật

Cụm từ
用项yòng xiàng

用项: khoản chi tiêu; chi tiêu

Cụm từ
永新Yǒng xīn

永新: huyện Vĩnh Tân ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
用心yòng xīn

用心: động cơ; dự định; chăm chỉ hoặc chú ý; cẩn thận

Cụm từ
永兴Yǒng xīng

永兴: huyện Vĩnh Hưng ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
永兴县Yǒng xīng xiàn

永兴县: huyện Vĩnh Hưng ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
用心良苦yòng xīn liáng kǔ

用心良苦: suy nghĩ kỹ lưỡng; suy tính nhiều về việc gì

Cụm từ
永新县Yǒng xīn xiàn

永新县: huyện Vĩnh Tân ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
永修Yǒng xiū

永修: huyện Vĩnh Tu ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
永修县Yǒng xiū xiàn

永修县: huyện Vĩnh Tu ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
永续yǒng xù

永续: bền vững; vĩnh cửu

Cụm từ
永续城市yǒng xù chéng shì

永续城市: thành phố bền vững (Đài Loan)

Cụm từ
庸医yōng yī

庸医: lang băm; người giả mạo

Cụm từ
泳衣yǒng yī

泳衣: đồ bơi; đồ tắm

Cụm từ
涌溢yǒng yì

涌溢: trào lên; tràn ra (như nước từ suối)

Cụm từ
用以yòng yǐ

用以: để (làm gì đó)

Cụm từ
用意yòng yì

用意: ý định; mục đích

Cụm từ
喁喁yóng yóng

喁喁: nhìn lên mong đợi; nói nhỏ (cách phát âm ở Đài Loan cho nghĩa này là [yu2 yu2])

Cụm từ
邕邕yōng yōng

邕邕: biến thể của 雍雍[yong1 yong1]

Cụm từ
雍雍yōng yōng

雍雍: hài hòa; bình yên

Cụm từ
庸庸碌碌yōng yōng lù lù

庸庸碌碌: bình thường; tầm thường

Cụm từ
永永远远yǒng yǒng yuǎn yuǎn

永永远远: mãi mãi

Cụm từ
拥有yōng yǒu

拥有: có; sở hữu

Cụm từ