Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Y
9.517 mục từ · Trang 103/159
用度: chi phí
拥趸: fan; người hâm mộ cuồng nhiệt
雍阏: chặn; ngăn chặn sự đến của cái gì đó
泳儿: Vincy Chan, nữ ca sĩ Hồng Kông
用法: cách dùng
用饭: ăn; dùng bữa
永丰: huyện Vĩnh Phong ở Ji'an 吉安, Jiangxi
永丰县: huyện Vĩnh Phong ở Ji'an 吉安, Jiangxi
佣妇: người giúp việc; người hầu gái; lao động nữ giúp việc; người giúp việc nhà; quản gia
永福: huyện Vĩnh Phúc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
永福县: huyện Vĩnh Phúc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
勇敢: dũng cảm; can đảm
佣工: người lao động thuê; người hầu
用功: chăm chỉ; cần cù (trong học tập); học hành chăm chỉ; nỗ lực lớn
用工: thuê công nhân
用光: hết (nguồn cung); đã tiêu; xài hết; cạn kiệt
勇悍: dũng cảm
永和: thành Vĩnh Hòa hoặc Vĩnh Hoà ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
雍和: hòa hợp
雍和宫: Chùa Ung Hòa; Chùa Lama (Bắc Kinh)
永恒: vĩnh cửu; mãi mãi; bóng nghĩa: qua đời
永和市: thành Vĩnh Hòa hoặc Vĩnh Hoà ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
永和县: huyện Vĩnh Hòa ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
拥护: ủng hộ; hỗ trợ
用户: người dùng; khách hàng; thuê bao
用坏: làm hỏng (dụng cụ)
用户创造内容: nội dung do người dùng tạo ra (của một trang web)
用户到网络的接口: Giao diện Người dùng-Mạng; UNI
用户到网络接口: giao diện người dùng-mạng; UNI
用户定义: người dùng định nghĩa
用户端设备: thiết bị phía khách hàng; CPE
用户界面: giao diện người dùng
用户名: tên người dùng; ID người dùng
用户线: đường dây thuê bao
拥护者: người ủng hộ (người)
拥挤: đông đúc; chen chúc; tắc nghẽn
永吉: huyện Vĩnh Cát trong châu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm
永济: Vĩnh Tế, thành phố cấp huyện ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
用计: sử dụng mưu kế
永嘉: huyện Vĩnh Gia ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang; niên hiệu Vĩnh Gia 307-313 của Tấn Hoài Đế 晉懷帝|晋怀帝[Jin4 Huai2 di4]
永嘉郡: quận Vĩnh Gia ở Chiết Giang
用间: sử dụng gián điệp
甬江: sông Vĩnh ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1]
永嘉县: huyện Vĩnh Gia ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
拥挤不堪: quá đông; chen chúc không chịu nổi
佣金: tiền hoa hồng
涌进: tràn vào; tràn ngập (nước, đám đông); ùa vào (một không gian)
用尽: sử dụng hết; dùng cạn kiệt
永靖: Huyện Vĩnh Tĩnh, Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc; Thị trấn Vĩnh Tĩnh hoặc Vĩnh…
泳镜: kính bơi
永靖县: Huyện Vĩnh Tĩnh, Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
永靖乡: Thị trấn Vĩnh Tĩnh, huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
用尽心机: vắt kiệt tâm trí
永济市: Vĩnh Tế, thành phố cấp huyện ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
永久: vĩnh cửu; kéo dài; mãi mãi; vĩnh viễn; lâu dài
永久磁铁: nam châm vĩnh cửu
永久冻土: băng vĩnh cửu
永久和平: hòa bình lâu dài; hòa bình bền vững
永久居留权: quyền cư trú vĩnh viễn
永久居留证: giấy phép cư trú vĩnh viễn